-
Sửa lỗi Folder unresponsive/ hiển thị chậm
Bạn bị lỗi như thế này? Cách sửa: Bước 1: Ở cột Windows Explorer, click chuột phải vào bất kì thư mục nào ( ở đây ví dụ là Downloads ), chọn...
-
Hướng dẫn mở UEFI cho Dell N4110 và Vostro 3750
Hướng dẫn mở UEFI cho Dell N4110 và Vostro 3750 Tình cờ hôm nay ghé sang 1 số diễn đàn của Nga và Bios Mod mình đã tìm được cách Unlocked UE...
-
Truyện ngắn hay về thầy cô giáo nhân ngày nhà giáo Việt Nam 20-11
Những truyện ngắn hay về thầy cô giáo nhân ngày nhà giáo Việt Nam 20-11, truyện hay về thầy cô Truyện ngắn hay về thầy cô giáo nhân ngày nh...
-
Anh chế Anh hài hước nhất trên facebook comment facebook
Những câu chế hài hước nhất trên facebook Anh chế Anh hài hước nhất trên facebook comment facebook hay doc dao moi la nhat 2014 "Cuộc t...
-
Hướng dẫn Hard Reset Q-Smart S33D
- Trước hết bạn hãy tắt nguồn điện thoại. - Bạn nhấn tổ hợp phím Volume Up + Volume Down + Power . - Máy sẽ xuất hiện chế độ Boot Mode như ...
-
tai game mobi army 2 giaitri321.pro
Tai Mobi Army 2 Cho Dien Thoai Java: .JAR, Tai Game Army 2 Cho Dien Thoai Android: .APK, Tai Mobi Army 2 Cho Dien Thoai iPhone: .IPA, Tai Mo...
-
Đột phá mới của làng công nghệ mang tên Graphene
Mới đây, một nhóm các nhà nghiên cứu Hàn Quốc, trong đó bao gồm 10 thành viên đến từ Viện nghiên cứu công nghệ cao của Samsung ( SAIT) đã cô...
-
Hack danh bai tien len avatar
Hack đánh ù phỏm, hack avatar, avatar 230, Hack tới trắng tiến lên, hack danh bai game avatar, tai hack danh bai, hack game avatar, avatar 2...
-
Chùm ảnh sexy của tân Hoa hậu
Mới nhất Tóm gọn ổ cave... 00:57 521 ngày trước 149k xem Minh Hằng xoạc chân... 03:29 523 ngày trướ...
-
Avatar 242 Auto Farm, Tai Game Avatar 242, Avatar 242 Hack X2
Avatar 243, Tai Game Avatar 243 2.4.3, Avatar 243 2.4.3, Avatar 242 Auto Farm, Tai Game Avatar 242, Avatar 242 Hack Ghep X2 Speed Fix Lag M...
18+
2 tuong moi trong 6.75
2 tuong moi trong 6.78
6.74c ai
6.77 ai
6.78 ai
abaddon avatar
abaddon avatar Dota
abaddon Dota
abaddon fanart Dota
abaddon image
abaddon image Dota
abaddon picture Dota
adf.ly
aggro creep Dota
Akasha avatar
Akasha avatar Dota
Akasha Dota
Akasha fanart Dota
Akasha image
Akasha image Dota
Akasha picture Dota
An ninh mạng máy tính
android
Ảnh Bìa Facebook
animation cancelling
anti mage
Anti Mage avatar
Anti Mage avatar Dota
Anti Mage Dota
Anti Mage fanart Dota
Anti Mage image
Anti Mage image Dota
Anti Mage picture Dota
ApkFull
app
Avatar
Avatar Auto
Avatar Auto Farm
Avatar Mod
Axe avatar
Axe avatar Dota
Axe Dota
Axe fanart Dota
Axe image
Axe image Dota
Axe picture Dota
Bảo Mật Facebook
Barathum avatar
Barathum avatar Dota
Barathum Dota
Barathum fanart Dota
Barathum image
Barathum image Dota
Barathum picture Dota
blogger
Blogspot
Bug-Xu
Bựa DotA
cac kieu mua voi 653 gold ban dau
cac loai tuong trong Dota
Các loai tướng late và cách đối phó
cach choi Abaddon
cach choi Akasha
cach choi Alchemist
cach choi Ancient Apparition
cach choi Anti Mage
cach choi Auroth
cach choi Axe
cach choi Balanar
cach choi Bane Elemental
cach choi Barathum
cach choi Batrider
cach choi Beastmaster
cach choi Bloodseeker
cach choi Boodseeker
cach choi Bristleback
cach choi Broodmother
cach choi Butcher
cach choi Centaur
cach choi Chaos Knight
cach choi Chen
cach choi Clinkz
cach choi Clock
cach choi Clockwerk
cach choi Crystal Maiden
cach choi Dark Seer
cach choi Dazzle
cach choi Deathbringer
cach choi Destroyer
cach choi Doom
cach choi Dragon Knight
cach choi Dragonus
cach choi Earthshaker
cach choi Ember Spirit
cach choi Enchantress
cach choi Enigma
cach choi Ezalor
cach choi Faceless Void
cach choi Furion
cach choi Goblin
cach choi Gondar
cach choi Gyrocopter
cach choi Huskar
cach choi Invoker
cach choi IO Wisp
cach choi Jakiro
cach choi Kaolin
cach choi Krobelus
cach choi Kunkka
cach choi Lanaya
cach choi Legion
cach choi Leoric
cach choi Leshrac
cach choi Lich
cach choi Lina
cach choi Lina Slayer
cach choi Lion
cach choi Luna
cach choi Lycanthrope
cach choi Magnus
cach choi Mangix
cach choi Medusa
cach choi Meepo
cach choi Mercurial
cach choi Mirana
cach choi Morphling
cach choi Naga Siren
cach choi Naix
cach choi Necrolyte
cach choi Nerubian Assassin
cach choi Nessaj
cach choi Nevermore
cach choi Ogre Magi
cach choi Omiknight
cach choi Oracle
cach choi Pandaren
cach choi Phantom Assassin
cach choi Phantom Lancer
cach choi Phoenix
cach choi Pit Lord
cach choi Puck
cach choi Pugna
cach choi Razor
cach choi Rexxar
cach choi Rhasta
cach choi Rikimaru
cach choi Rubick
cach choi Rylai
cach choi Sand King
cach choi Shadow Demon
cach choi Shredder
cach choi Silencer
cach choi Skeleton
cach choi Sladar
cach choi Slark
cach choi Sniper
cach choi Soul Keeper
cach choi Spectre
cach choi Storm Spirit
cach choi Sven
cach choi Syllabear
cach choi Tauren
cach choi Techies
cach choi Terrorblade
cach choi Thrall
cach choi Tide Hunter
cach choi Tinker
cach choi Tiny
cach choi Tormented
cach choi Traxex
cach choi Treant
cach choi Troll
cach choi Tuskar
cach choi Undying
cach choi Ursa
cach choi Vengeful spirit
cach choi Venomancer
cach choi Viper
cach choi Visage
cach choi Void
cach choi Warlock
cach choi Weaver
cach choi Windrunner
cach choi Wisp
cach choi Witch Doctor
cach choi Yurnero
cach choi Zet
cach choi Zeus
cách chơi Abaddon
cách chơi Akasha
cách chơi Alchemist
cách chơi Anti Mage
cách chơi Auroth
cách chơi Axe
cách chơi Balanar
cách chơi Barathum
cách chơi Batrider
cách chơi Beastmaster
cách chơi Bloodseeker
cách chơi Boodseeker
cách chơi Bristleback
cách chơi Broodmother
cách chơi Butcher
cách chơi Centaur
cách chơi Chaos Knight
cách chơi Chen
cách chơi Clinkz
cách chơi Clock
cách chơi Clockwerk
cách chơi Dark Seer
cách chơi Dazzle
cách chơi Deathbringer
cách chơi Destroyer
cách chơi Doom
Cách chơi DotA
cách chơi Dragon Knight
cách chơi Dragonus
cách chơi Earthshaker
cách chơi Ember Spirit
cách chơi Enchantress
cách chơi Enigma
cách chơi Ezalor
cách chơi Faceless Void
cách chơi Furion
cách chơi Goblin
cách chơi Gondar
cách chơi Gyrocopter
cách chơi Huskar
cách chơi Invoker
cách chơi IO Wisp
cách chơi Jakiro
cách chơi Kaolin
cách chơi Krobelus
cách chơi Kunkka
cách chơi Lanaya
cách chơi Legion
cách chơi Leoric
cách chơi Leshrac
cách chơi Lich
cách chơi Lina
cách chơi Lina Slayer
cách chơi Lion
cách chơi Luna
cách chơi Lycanthrope
cách chơi Magnus
cách chơi Mangix
cách chơi Medusa
cách chơi Meepo
cách chơi Mercurial
cách chơi Mirana
cách chơi Morphling
cách chơi Naga Siren
cách chơi Naix
cách chơi Necrolyte
cách chơi Nessaj
cách chơi Nevermore
cách chơi Ogre Magi
cách chơi Omiknight
cách chơi Oracle
cách chơi Pandaren
cách chơi Phoenix
cách chơi Pit Lord
cách chơi Puck
cách chơi Pugna
cách chơi Razor
cách chơi Rexxar
cách chơi Rhasta
cách chơi Rikimaru
cách chơi Rubick
cách chơi Rylai
cách chơi Sand King
cách chơi Shadow Demon
cách chơi Shredder
cách chơi Silencer
cách chơi Skeleton
cách chơi Sladar
cách chơi Slark
cách chơi Sniper
cách chơi Soul Keeper
cách chơi Spectre
cách chơi Storm Spirit
cách chơi Sven
cách chơi Syllabear
cách chơi Tauren
cách chơi Techies
cách chơi Terrorblade
cách chơi Thrall
cách chơi Tide Hunter
cách chơi Tinker
cách chơi Tiny
cách chơi Tormented
cách chơi Traxex
cách chơi Treant
cách chơi Troll
cách chơi Tuskar
cách chơi Undying
cách chơi Ursa
cách chơi Venomancer
cách chơi Viper
cách chơi Visage
cách chơi Void
cách chơi Warlock
cách chơi Weaver
cách chơi Windrunner
cách chơi Wisp
cách chơi Witch Doctor
cách chơi Yurnero
cách chơi Zet
cách chơi Zeus
cach doc minimap
cach dung ga chim courier
cach farm nhanh trong Dota
cách farm nhanh trong Dota
cach gank nang cao va dao lane
cach kiem tien tren mang
cach kiem tien tu facebook
cách kiếm tiền từ facebook
cach len do Abaddon
cach len do Akasha
cach len do Alchemist
cach len do Ancient Apparition
cach len do Anti Mage
cach len do Auroth
cach len do Axe
cach len do Balanar
cach len do Bane Elemental
cach len do Barathum
cach len do Batrider
cach len do Beastmaster
cach len do Bloodseeker
cach len do Boodseeker
cach len do Bristleback
cach len do Broodmother
cach len do Butcher
cach len do Centaur
cach len do Chaos Knight
cach len do Chen
cach len do Clinkz
cach len do Clock
cach len do Clockwerk
cach len do Crystal Maiden
cach len do Dark Seer
cach len do Dazzle
cach len do Deathbringer
cach len do Destroyer
cach len do Doom
cach len do Dragon Knight
cach len do Dragonus
cach len do Earthshaker
cach len do Ember Spirit
cach len do Enchantress
cach len do Enigma
cach len do Ezalor
cach len do Faceless Void
cach len do Furion
cach len do Goblin
cach len do Gondar
cach len do Gyrocopter
cach len do Huskar
cach len do Invoker
cach len do IO Wisp
cach len do Jakiro
cach len do Kaolin
cach len do Krobelus
cach len do Kunkka
cach len do Lanaya
cach len do Legion
cach len do Leoric
cach len do Leshrac
cach len do Lich
cach len do Lina
cach len do Lina Slayer
cach len do Lion
cach len do Luna
cach len do Lycanthrope
cach len do Magnus
cach len do Mangix
cach len do Medusa
cach len do Meepo
cach len do Mercurial
cach len do Mirana
cach len do Morphling
cach len do Naga Siren
cach len do Naix
cach len do Necrolyte
cach len do Nerubian Assassin
cach len do Nessaj
cach len do Nevermore
cach len do Ogre Magi
cach len do Omiknight
cach len do Oracle
cach len do Pandaren
cach len do Phantom Assassin
cach len do Phantom Lancer
cach len do Phoenix
cach len do Pit Lord
cach len do Puck
cach len do Pugna
cach len do Razor
cach len do Rexxar
cach len do Rhasta
cach len do Rikimaru
cach len do Rubick
cach len do Rylai
cach len do Sand King
cach len do Shadow Demon
cach len do Shredder
cach len do Silencer
cach len do Skeleton
cach len do Sladar
cach len do Slark
cach len do Sniper
cach len do Soul Keeper
cach len do Spectre
cach len do Storm Spirit
cach len do support nang cao
cach len do Sven
cach len do Syllabear
cach len do Tauren
cach len do Techies
cach len do Terrorblade
cach len do Thrall
cach len do Tide Hunter
cach len do Tinker
cach len do Tiny
cach len do Tormented
cach len do Traxex
cach len do Treant
cach len do Troll
cach len do Tuskar
cach len do Undying
cach len do Ursa
cach len do Vengeful spirit
cach len do Venomancer
cach len do Viper
cach len do Visage
cach len do Void
cach len do Warlock
cach len do Weaver
cach len do Windrunner
cach len do Wisp
cach len do Witch Doctor
cach len do Yurnero
cach len do Zet
cach len do Zeus
cách lên đồ Clinkz
cách lên đồ Ezalor
cách lên đồ Goblin
cách lên đồ Invoker
cách lên đồ Kaolin
cách lên đồ Magnus
cách lên đồ Oracle
cách lên đồ Tauren
cách lên đồ Weaver
cach lure creep trong Dota
cach push choi
cach song sot co ban
CCNA
Centaur avatar
Centaur avatar Dota
Centaur Dota
Centaur fanart Dota
Centaur image
Centaur image Dota
Centaur picture Dota
changelog 6.75
changelog 6.78
chien thuat gank co ban
chon tuong dau tien
cot moc tower va duong bien
creep
CSS
cuoc-song
damage magic
damage physic
def trong Dota la gi
deny
Dep
Dich-vu
doi hinh va cac chien thuat co ban
DOTA
Dota 6.75
Dota 6.78
Dota chế
dota game
DotA Item
DotA Map
dota map ai
DotA Movie
Dota music
dota tiny to tinh voi rylai
DotA v6.77b AI
DotA v6.77b AI 1.4
dowload
Drivers
Điện thoại
Điện Tử
Đọc xong vọc liền
Đua xe
early game
Earthshaker avatar
Earthshaker avatar Dota
Earthshaker Dota
Earthshaker fanart Dota
Earthshaker image Dota
Earthshaker picture Dota
Ember Spirit avatar
Ember Spirit avatar Dota
Ember Spirit Dota
Ember Spirit fanart Dota
Ember Spirit image Dota
Ember Spirit picture Dota
Facebook
fanart
fanart Dota
File Hosts Facebook
fog of war
Game
Game Android
Game bắn súng
Game Bluetooth
game chiến thuật
Game Crack
Game flash
game hành động
Game hay
Game Java
Game kinh điển
Game mạng xã hội
Game nhập vai online
Game offline
Game Ofline
Game online
Game phiêu lưu
Game Sex
Game thể thao
Game việt hóa
Game-Gopet
game-loft
Games
giai doan 1
giai doan 2
giai doan 3
giai doan 4
giai doan 5
Giải đố Dota
gioi thieu map Dota
gioi thieu ve do
gioi thieu ve item
guide
guide Abaddon Dota
guide Akasha Dota
guide Alchemist Dota
guide Ancient Apparition Dota
guide Anti Mage Dota
guide Auroth Dota
guide Axe Dota
guide Balanar Dota
guide Bane Elemental Dota
guide Barathum Dota
guide Batrider Dota
guide Beastmaster Dota
guide Bloodseeker Dota
guide Boodseeker Dota
guide Bristleback Dota
guide Broodmother Dota
guide Butcher Dota
guide Centaur Dota
guide Chaos Knight Dota
guide Chen Dota
guide Clinkz Dota
guide Clinkz Dota
guide Clock Dota
guide Clockwerk Dota
guide Crystal Maiden Dota
guide Dark Seer Dota
guide Dazzle Dota
guide Deathbringer Dota
guide Destroyer Dota
guide Doom Dota
guide Dota
guide Dragon Knight Dota
guide Dragonus Dota
guide Earthshaker Dota
guide Earthshaker Dota
guide Ember Spirit Dota
guide Enchantress Dota
guide Enigma Dota
guide Ezalor Dota
guide Ezalor Dota
guide Faceless Void Dota
guide Furion Dota
guide Goblin Dota
guide Gondar Dota
guide Gyrocopter Dota
guide Huskar Dota
guide Invoker Dota
guide Invoker Dota
guide IO Wisp Dota
guide Jakiro Dota
guide Kaolin Dota
guide Krobelus Dota
guide Kunkka Dota
guide Lanaya Dota
guide Legion Dota
guide Leoric Dota
guide Leshrac Dota
guide Lich Dota
guide Lina Dota
guide Lina Slayer Dota
guide Lion Dota
guide Luna Dota
guide Lycanthrope Dota
guide Magnus Dota
guide Magnus Dota
guide Mangix Dota
guide Medusa Dota
guide Meepo Dota
guide Mercurial Dota
guide Mirana Dota
guide Morphling Dota
guide Naga Siren Dota
guide Naix Dota
guide Necrolyte Dota
guide Nerubian Assassin Dota
guide Nessaj Dota
guide Nevermore Dota
guide Ogre Magi Dota
guide Omiknight Dota
guide Oracle Dota
guide Pandaren Dota
guide Phantom Assassin Dota
guide Phantom Lancer Dota
guide Phoenix Dota
guide Pit Lord Dota
guide Puck Dota
guide Pugna Dota
guide Razor Dota
guide Rexxar Dota
guide Rhasta Dota
guide Rikimaru Dota
guide Rubick Dota
guide Rylai Dota
guide Sand King Dota
guide Shadow Demon Dota
guide Shredder Dota
guide Silencer Dota
guide Skeleton Dota
guide Sladar Dota
guide Slark Dota
guide sniper
guide Sniper Dota
guide Soul Keeper Dota
guide Spectre Dota
guide Storm Spirit Dota
guide Sven Dota
guide syllabear
guide Syllabear Dota
guide Tauren Dota
guide Tauren Dota
guide Techies Dota
guide Terrorblade Dota
guide Thrall Dota
guide Tide Hunter Dota
guide Tinker Dota
guide Tiny Dota
guide Tormented Dota
guide Traxex Dota
guide Treant Dota
guide Troll Dota
guide Tuskar Dota
guide Undying Dota
guide Ursa Dota
guide Vengeful Spirit Dota
guide Venomancer Dota
guide Viper Dota
guide Visage Dota
guide Void Dota
guide Warlock Dota
guide Weaver Dota
guide Weaver Dota
guide Windrunner Dota
guide Wisp Dota
guide Witch Doctor Dota
guide yunero
guide Yurnero Dota
guide Zet Dota
guide Zeus Dota
Hack -Gopet
Hack Avatar
Hack Game
Hack KPAH
Hack Mobi Army
Hack Ninja School Online
Hack-Xu
Hài hước
harass la gi
Hard Reset
Hero Agility
Hero Intelligence
Hero Strength
Hệ Điều Hành
hieu to ve tower trong Dota
Hình nền
hoat hinh
hoc choi Abaddon
hoc choi Akasha
hoc choi Alchemist
hoc choi Ancient Apparition
hoc choi Anti Mage
hoc choi Auroth
hoc choi Axe
hoc choi Balanar
hoc choi Bane Elemental
hoc choi Barathum
hoc choi Batrider
hoc choi Beastmaster
hoc choi Bloodseeker
hoc choi Boodseeker
hoc choi Bristleback
hoc choi Broodmother
hoc choi Butcher
hoc choi Centaur
hoc choi Chaos Knight
hoc choi Chen
hoc choi Clinkz
hoc choi Clock
hoc choi Clockwerk
hoc choi Crystal Maiden
hoc choi Dark Seer
hoc choi Dazzle
hoc choi Deathbringer
hoc choi Destroyer
hoc choi Doom
hoc choi Dota
hoc choi Dragon Knight
hoc choi Dragonus
hoc choi Earthshaker
hoc choi Ember Spirit
hoc choi Enchantress
hoc choi Enigma
hoc choi Ezalor
hoc choi Faceless Void
hoc choi Furion
hoc choi Goblin
hoc choi Gondar
hoc choi Gyrocopter
hoc choi Huskar
hoc choi Invoker
hoc choi IO Wisp
hoc choi Jakiro
hoc choi Kaolin
hoc choi Krobelus
hoc choi Kunkka
hoc choi Lanaya
hoc choi Legion
hoc choi Leoric
hoc choi Leshrac
hoc choi Lich
hoc choi Lina
hoc choi Lina Slayer
hoc choi Lion
hoc choi Luna
hoc choi Lycanthrope
hoc choi Magnus
hoc choi Mangix
hoc choi Medusa
hoc choi Meepo
hoc choi Mercurial
hoc choi Mirana
hoc choi Morphling
hoc choi Naga Siren
hoc choi Naix
hoc choi Necrolyte
hoc choi Nerubian Assassin
hoc choi Nessaj
hoc choi Nevermore
hoc choi Ogre Magi
hoc choi Omiknight
hoc choi Oracle
hoc choi Pandaren
hoc choi Phantom Assassin
hoc choi Phantom Lancer
hoc choi Phoenix
hoc choi Pit Lord
hoc choi Puck
hoc choi Pugna
hoc choi Razor
hoc choi Rexxar
hoc choi Rhasta
hoc choi Rikimaru
hoc choi Rubick
hoc choi Rylai
hoc choi Sand King
hoc choi Shadow Demon
hoc choi Shredder
hoc choi Silencer
hoc choi Skeleton
hoc choi Sladar
hoc choi Slark
hoc choi Sniper
hoc choi Soul Keeper
hoc choi Spectre
hoc choi Storm Spirit
hoc choi Sven
hoc choi Syllabear
hoc choi Tauren
hoc choi Techies
hoc choi Terrorblade
hoc choi Thrall
hoc choi Tide Hunter
hoc choi Tinker
hoc choi Tiny
hoc choi Tormented
hoc choi Traxex
hoc choi Treant
hoc choi Troll
hoc choi Tuskar
hoc choi Undying
hoc choi Ursa
hoc choi Vengeful Spirit
hoc choi Venomancer
hoc choi Viper
hoc choi Visage
hoc choi Void
hoc choi Warlock
hoc choi Weaver
hoc choi Windrunner
hoc choi Wisp
hoc choi Witch Doctor
hoc choi Yurnero
hoc choi Zet
hoc choi Zeus
học chơi Dota
Hot-clip
HTML
huong dan cam observer ward
huong dan choi Abaddon
huong dan choi Akasha
huong dan choi Alchemist
huong dan choi Ancient Apparition
huong dan choi Anti Mage
huong dan choi Auroth
huong dan choi Axe
huong dan choi Balanar
huong dan choi Bane Elemental
huong dan choi Barathum
huong dan choi Batrider
huong dan choi Beastmaster
huong dan choi Bloodseeker
huong dan choi Boodseeker
huong dan choi Bristleback
huong dan choi Broodmother
huong dan choi Butcher
huong dan choi Centaur
huong dan choi Chaos Knight
huong dan choi Chen
huong dan choi Clinkz
huong dan choi Clock
huong dan choi Clockwerk
huong dan choi Crystal Maiden
huong dan choi Dark Seer
huong dan choi Dazzle
huong dan choi Deathbringer
huong dan choi Destroyer
huong dan choi Doom
huong dan choi Dota
huong dan choi Dragon Knight
huong dan choi Dragonus
huong dan choi Earthshaker
huong dan choi Ember Spirit
huong dan choi Enchantress
huong dan choi Enigma
huong dan choi Ezalor
huong dan choi Faceless Void
huong dan choi Furion
huong dan choi Goblin
huong dan choi Gondar
huong dan choi Gyrocopter
huong dan choi Huskar
huong dan choi Invoker
huong dan choi IO Wisp
huong dan choi Jakiro
huong dan choi Kaolin
huong dan choi Krobelus
huong dan choi Kunkka
huong dan choi Lanaya
huong dan choi Legion
huong dan choi Leoric
huong dan choi Leshrac
huong dan choi Lich
huong dan choi Lina
huong dan choi Lina Slayer
huong dan choi Lion
huong dan choi Luna
huong dan choi Lycanthrope
huong dan choi Magnus
huong dan choi Mangix
huong dan choi Medusa
huong dan choi Meepo
huong dan choi Mercurial
huong dan choi Mirana
huong dan choi Morphling
huong dan choi Naga Siren
huong dan choi Naix
huong dan choi Necrolyte
huong dan choi Nerubian Assassin
huong dan choi Nessaj
huong dan choi Nevermore
huong dan choi Ogre Magi
huong dan choi Omiknight
huong dan choi Oracle
huong dan choi Pandaren
huong dan choi Phantom Assassin
huong dan choi Phantom Lancer
huong dan choi Phoenix
huong dan choi Pit Lord
huong dan choi Puck
huong dan choi Pugna
huong dan choi Razor
huong dan choi Rexxar
huong dan choi Rhasta
huong dan choi Rikimaru
huong dan choi Rubick
huong dan choi Rylai
huong dan choi Sand King
huong dan choi Shadow Demon
huong dan choi Shredder
huong dan choi Silencer
huong dan choi Skeleton
huong dan choi Sladar
huong dan choi Slark
huong dan choi Sniper
huong dan choi Soul Keeper
huong dan choi Spectre
huong dan choi Storm Spirit
huong dan choi Sven
huong dan choi Syllabear
huong dan choi Tauren
huong dan choi Techies
huong dan choi Terrorblade
huong dan choi Thrall
huong dan choi Tide Hunter
huong dan choi Tinker
huong dan choi Tiny
huong dan choi Tormented
huong dan choi Traxex
huong dan choi Treant
huong dan choi Troll
huong dan choi Tuskar
huong dan choi Undying
huong dan choi Ursa
huong dan choi Vengeful Spirit
huong dan choi Venomancer
huong dan choi Viper
huong dan choi Visage
huong dan choi Void
huong dan choi Warlock
huong dan choi Weaver
huong dan choi Windrunner
huong dan choi Wisp
huong dan choi Witch Doctor
huong dan choi Yurnero
huong dan choi Zet
huong dan choi Zeus
huong dan farm rung
huong dan su dung hotkey dota
Hướng dẫn chơi các heroes
Hướng dẫn làm phim DotA
Hướng dẫn Thủ thuật chơi game
IOS
IT Tips
IT Tricks
java
ket luan giai doan 1
Khác
khi vao host
kiem tien tren mang
kiem tien tu facebook
kien-thuc
kien-thuc-co-ban
kieu build do cho nguoi moi choi
kiếm tiền từ facebook
Kiến thức cơ bản
Kiến thức IT
Kunkka avatar
Kunkka avatar Dota
Kunkka Dota
Kunkka fanart Dota
Kunkka image
Kunkka image Dota
Kunkka picture Dota
LAB CCNA
Lanaya avatar
Lanaya avatar Dota
Lanaya Dota
Lanaya fanart Dota
Lanaya image
Lanaya image Dota
Lanaya picture Dota
lap dao nha mua do
last hit
late game
leoric avatar
leoric avatar Dota
leoric Dota
leoric fanart Dota
leoric image
leoric image Dota
leoric picture Dota
Lina avatar
Lina avatar Dota
Lina Dota
Lina fanart Dota
Lina image
Lina image Dota
Lina picture Dota
Link hay
Linux
Luna avatar
Luna avatar Dota
Luna Dota
Luna fanart Dota
Luna image
Luna image Dota
Luna picture Dota
luon mang TP theo nguoi
lưu ý khi ket ban tren garena từ pub game
Lý Thuyết CCNA
Mạng xã hội
map ai
map dota 6.78c
Máy tính bảng
MEDIA
mid game
Mirana avatar
Mirana avatar Dota
Mirana Dota
Mirana fanart Dota
Mirana image
Mirana image Dota
Mirana picture Dota
Mobile
mot so vi tri co ban trong team
Motred avatar
Motred avatar Dota
Motred Dota
Motred fanart Dota
Motred image
Motred image Dota
Motred picture Dota
Network
neutral creep
nevermore avatar
nevermore avatar Dota
nevermore Dota
nevermore fanart Dota
nevermore image
nevermore image Dota
nevermore picture Dota
nghe thuat juking
nghe thuat push tower
nhac chien dau
nhac choi Dota
nhac Dota
nhac dubstep
nhac house
nhac kinh di
nhac nghe khi choi Dota
nhac nhay
nhac nhe nhang
nhac trance
nhập vai online
Nhịp sống trẻ
nhung do tiep theo co the len trong Dota
nhung kieu build do ky di
Office
Ogre Magi avatar
Ogre Magi avatar Dota
Ogre Magi Dota
Ogre Magi fanart Dota
Ogre Magi image
Ogre Magi image Dota
Ogre Magi picture Dota
Omniknight avatar
Omniknight avatar Dota
Omniknight Dota
Omniknight fanart Dota
Omniknight image
Omniknight image Dota
Omniknight picture Dota
phan tich nhanh tat ca hero agi
phan tich nhanh tat ca hero int
phan tich nhanh tat ca hero strength
Phần Mềm
Phần Mềm Android
Phần mềm đồ họa
Phần Mềm Mobile
Phim
phim-3gp
Photoshop
Photoshop Action
Photoshop PSD
Photoshop tách ảnh
PM hệ điều hành
PM hệ thống
PM văn phòng
push trong Dota la gi
quy tac can nho
Razor avatar
Razor avatar Dota
Razor Dota
Razor fanart Dota
Razor image
Razor image Dota
Razor picture Dota
Rylai avatar
Rylai avatar Dota
Rylai Dota
Rylai fanart Dota
Rylai image
Rylai image Dota
Rylai picture Dota
SEO
SHOP
SMS
Software
Softwares
Storm avatar
Storm avatar Dota
Storm Dota
Storm fanart Dota
Storm image
Storm image Dota
Storm picture Dota
su thay doi trong 6.75
su thay doi trong 6.78
Sự kiện
Tài Liệu
Tai-avatar-hack-full
Tai-Bigkool-hack
Tai-game-online-hay
Tai-game-online-hay-nhat
tai-lieu
Tai-mobi-army-2-hack
team combat Dota
team combat va cach chon vi tri tham chien
th
Thanh-Cat-Tu-Han-2
tho
Thông tin mạng
Thơ vui
thu thach cua Chen
thu thach cua Ezalor
thu thach cua Lanaya
thu thach cua Legion Commander
thu thach cua Lich
thu thach cua Lina
thu thach cua Luna
thu thach cua mirana
thu thach cua Ogre Magi
thu thach cua traxex
thu thach cua Vengeful Spirit
Thu thuat
thu thuat phan mem
Thủ thuật
Thủ Thuật Blog
Thủ Thuật Facebook
Thủ thuật Google Adsense
Thủ thuật hay
Thủ thuật internet
Thủ Thuật IT
Thủ Thuật Mobile
Thủ thuật pc
Thủ Thuật Tin Học
Thủ Thuật Win 7
Thủ Thuật Win 8
Thủ thuật youtobe
Thu-Gian
thu-thuat-blog
thu-thuat-office
thu-thuat-tin-hoc
thu-thuat-tong-hop
thu-thuat-windows
thủ-thuật-tin-học
tin tuc
Tin Tức Công Nghệ
Tin Tức DotA
tin-hoc
tin-hoc-van-phong
tin-tuc-hang-ngay
Tivi
Tool hỗ trợ
traxex avatar
traxex avatar Dota
traxex Dota
traxex fanart Dota
traxex image
traxex image Dota
traxex picture Dota
Truy Cập Facebook
Truyen Cuoi
Truyen ngan tinh yeu
Truyen Teen
truyen-hai-huoc
truyen-tranh
Truyện Hay
TT Windows
tuyen-sinh
Ứng dụng
vengeful spirit
vi sao techie di an xin
vi tri tham chien
Vui
Wapgame
Windows 7
Windows 8
Windows Phone
windrunner avatar
windrunner avatar Dota
windrunner Dota
windrunner fanart Dota
windrunner image
windrunner image Dota
windrunner picture Dota
WoDotA
Xe
Xếp hình
yeu
Yunero avatar
Yunero avatar Dota
Yunero Dota
Yunero fanart Dota
Yunero image
Yunero image Dota
Yunero picture Dota
Game Online đẳng cấp
Game Mobile đẳng cấp cho dế yêu
Game Online / Game Offline / Ứng dụng
Đăng lúc 14:41 bởi nguyentrungkien0795@gmail.com
Cuốn sách này sẽ cung cấp cho các bạn kiến thức tổng quát về mạng máy tính, các loại mạng, các mô hình xử lý mạng... như:
- Các khái niệm, lý thuyết về mạng máy tính như: OSI, TCP/IP.
- Các chức năng và mô hình hoạt động của các thiết bị mạng như:
Hub, Switch,Router, Modem, Network Card…
- Sử dụng các tiện ích mạng thông dụng như: web, mail, ftp…
- Cài đặt và quản trị hệ điều hành Windows Server 2003.
- Tổ chức và quản lý người dùng trên môi trường Windows Server 2003.
- Tổ chức phân quyền NTFS và quản lý tài nguyên dùng chung trên mạng như: thư mục, máy in,tập tin…
- Quản lý đĩa theo công nghệ Dynamic Storage.
- Xây dựng hệ thống mạng kết nối từ xa (Remote Access Services).
- Xây dựng và quản trị các dịch vụ cơ sở như: DNS, FTP, Web, Mail...
- Chia sẻ kết nối internet thông qua các kỹ thuật như: ICS, NAT, Proxy trên môi trường Windows Server 2003.
- Bảo mật hệ thống mạng thông qua phần mềm ISA 2004.
\
Download:https://docs.google.com/file/d/0Bwnkgb-IoQSeMDRQRDdNQnktZnM/edit?usp=sharing
Mục lục:
GIỚI THIỆU
GIÁO TRÌNH LÝ THUYẾT
TÀI LIỆU THAM KHẢO.
Bài 1 GIỚI THIỆU VỀ MẠNG .
Tóm tắt
Bài 1 GIỚI THIỆU VỀ MẠNG .
I. CÁC KIẾN THỨC CƠ SỞ.
II. CÁC LOẠI MẠNG MÁY TÍNH
II.1. Mạng cục bộ LAN (Local Area Network) .
II.2. Mạng đô thị MAN (Metropolitan Area Network).
II.3. Mạng diện rộng WAN (Wide Area Network)
II.4. Mạng Internet
III. CÁC MÔ HÌNH XỬ LÝ MẠNG.
III.1. Mô hình xử lý mạng tập trung .
III.2. Mô hình xử lý mạng phân phối
III.3. Mô hình xử lý mạng cộng tác. .
IV. CÁC MÔ HÌNH QUẢN LÝ MẠNG
IV.1. Workgroup.
IV.2. Domain
V. CÁC MÔ HÌNH ỨNG DỤNG MẠNG
V.1. Mạng ngang hàng (peer to peer)
V.2. Mạng khách chủ (client- server)
VI. CÁC DỊCH VỤ MẠNG
VI.1. Dịch vụ tập tin (Files Services)
VI.2. Dịch vụ in ấn (Print Services)
VI.3. Dịch vụ thông điệp (Message Services)
VI.4. Dịch vụ thư mục (Directory Services)
VI.5. Dịch vụ ứng dụng (Application Services)
VI.6. Dịch vụ cơ sở dữ liệu (Database Services)
VI.7. Dịch vụ Web
VII. CÁC LỢI ÍCH THỰC TẾ CỦA MẠNG
VII.1. Tiết kiệm được tài nguyên phần cứng. .
VII.2. Trao đổi dữ liệu trở nên dễ dàng hơn.
VII.3. Chia sẻ ứng dụng
VII.4. Tập trung dữ liệu, bảo mật và backup tốt.
VII.5. Sử dụng các phần mềm ứng dụng trên mạng. .
VII.6. Sử dụng các dịch vụ Internet. .
Bài 2 MÔ HÌNH THAM CHIẾU OSI.
Tóm tắt
I. MÔ HÌNH OSI. .
I.1. Khái niệm giao thức (protocol). .
I.2. Các tổ chức định chuẩn.
I.3. Mô hình OSI. .
I.4. Chức năng của các lớp trong mô hình tham chiếu OSI
II. QUÁ TRÌNH XỬ LÝ VÀ VẬN CHUYỂN CỦA MỘT GÓI DỮ LIỆU. .
II.1. Quá trình đóng gói dữ liệu (tại máy gửi) .
II.2. Quá trình truyền dữ liệu từ máy gửi đến máy nhận. .
II.3. Chi tiết quá trình xử lý tại máy nhận .
III. MÔ HÌNH THAM CHIẾU TCP/IP.
III.1. Vai trò của mô hình tham chiếu TCP/IP. .
III.2. Các lớp của mô hình tham chiếu TCP/IP
III.3. Các bước đóng gói dữ liệu trong mô hình TCP/IP
III.4. So sánh mô hình OSI và TCP/IP. .
Bài 3 ĐỊA CHỈ IP.
Tóm tắt
I. TỔNG QUAN VỀ ĐỊA CHỈ IP.
II. MỘT SỐ KHÁI NIỆM VÀ THUẬT NGỮ LIÊN QUAN.
III. GIỚI THIỆU CÁC LỚP ĐỊA CHỈ. .
III.1. Lớp A. .
III.2. Lớp B. .
III.3. Lớp C. .
III.4. Lớp D và E. .
III.5. Bảng tổng kết. .
III.6. Ví dụ cách triển khai đặt địa chỉ IP cho một hệ thống mạng.
III.7. Chia mạng con (subnetting). .
III.8. Địa chỉ riêng (private address) và cơ chế chuyển đổi địa chỉ mạng (Network Address
Translation - NAT)
III.9. Cơ chế NAT
IV. MỘT SỐ CÂU HỎI THƯỜNG ĐẶT RA KHI LÀM VIỆC VỚI ĐỊA CHỈ IP. .
IV.1. Ví dụ 1.
IV.2. Ví dụ 2.
Bài 4 PHƯƠNG TIỆN TRUYỀN DẪN VÀ CÁC THIẾT BỊ MẠNG.
Tóm tắt
I. GIỚI THIỆU VỀ MÔI TRƯỜNG TRUYỀN DẪN
I.1. Khái niệm
I.2. Tần số truyền thông
I.3. Các đặc tính của phương tiện truyền dẫn.
I.4. Các kiểu truyền dẫn. .
II. CÁC LOẠI CÁP
II.1. Cáp đồng trục (coaxial).
II.2. Cáp xoắn đôi.
II.3. Cáp quang (Fiber-optic cable).
III. ĐƯỜNG TRUYỀN VÔ TUYẾN
III.1. Sóng vô tuyến (radio). .
III.2. Sóng viba. .
III.3. Hồng ngoại. .
IV. CÁC THIẾT BỊ MẠNG
IV.1. Card mạng (NIC hay Adapter). .
IV.2. Card mạng dùng cáp điện thoại. .
IV.3. Modem. .
IV.4. Repeater.
IV.5. Hub
IV.6. Bridge (cầu nối).
IV.7. Switch
IV.8. Wireless Access Point.
IV.9. Router.
IV.10. Thiết bị mở rộng. .
IV.10.1 Gateway – Proxy: 68
IV.10.2 Thiết bị truy cập Internet. . 68
Bài 5 CÁC KIẾN TRÚC VÀ CÔNG NGHỆ MẠNG LAN
Tóm tắt
I. CÁC KIẾN TRÚC MẠNG (TOPOLOGY).
I.1. Khái niệm. .
I.2. Các kiểu kiến trúc mạng chính. .
I.3. Các kiến trúc mạng kết hợp. .
II. CÁC CÔNG NGHỆ MẠNG LAN. .
II.1. Khái niệm. .
II.2. Ethernet.
II.2.1 Chuẩn 10Base2 75
II.2.2 Chuẩn 10Base5 76
II.2.3 Chuẩn 10BaseT. 77
II.2.4 Chuẩn 10BaseFL. 78
II.2.5 Chuẩn 100VG-AnyLAN. 78
II.2.6 Chuẩn 100BaseX. 79
II.3. FDDI. .
Bài 6 KHẢO SÁT CÁC LỚP TRONG MÔ HÌNH OSI
Tóm tắt
I. KHẢO SÁT CHI TIẾT LỚP 2 (DATA LINK).
I.1. Lớp con LLC.
I.2. Lớp con MAC. .
I.3. Quá trình tìm địa chỉ MAC:
I.4. Các phương pháp truy cập đường truyền.
I.4.1 Cảm sóng đa truy (CSMA/CD). 85
I.4.2 Chuyển thẻ bài (Token-passing): 86
II. KHẢO SÁT CHI TIẾT LỚP 3 (NETWORK).
III. KHẢO SÁT CHI TIẾT LỚP 4 (TRANSPORT)
III.1. Giao thức TCP (TCP protocol). .
III.2. Giao thức UDP (UDP protocol).
III.3. Khái niệm Port.
IV. CÁC MÔ HÌNH FIREWALL
IV.1. Giới thiệu về Firewall.
IV.2. Dual homed host.
IV.3. Screened Host. .
IV.4. Screened Subnet. .
Bài 7 CÁC DỊCH VỤ MẠNG CƠ SỞ
Tóm tắt
Bài 7 CÁC DỊCH VỤ MẠNG CƠ SỞ
V. DỊCH VỤ WORLD WIDE WEB. .
V.1. Một số khái niệm về Internet.
V.2. Giới thiệu mô hình hoạt động của Web.
V.3. Khảo sát web browser Internet Explorer.
V.4. Search Engine và tìm kiếm thông tin trên Web.
VI. DỊCH VỤ FTP. .
VI.1. Mô hình hoạt động của FTP
VI.2. Tập hợp các lệnh FTP. .
VI.3. Dùng FTP trong Windows Commander. .
VII. E-MAIL.
VII.1. Mô hình hoạt động. .
VII.2. Các loại mail
VII.3. Sử dụng WebMail.
VII.4. Sử dụng Outlook Express.
VIII. XÂY DỰNG TRANG WEB.
VIII.1. Giới thiệu ngôn ngữ HTML
VIII.2. Các thẻ (Tag) trong HTML. .
VIII.3. Các ví dụ về HTML
VIII.4. Giới thiệu công cụ tạo web FrontPage. .
IX. GIỚI THIỆU VỀ JAVA SCRIPT VÀ VB SCRIPT.
IX.1. Giới thiệu về ngôn ngữ script. .
IX.2. Tổng quan Java Script. .
IX.3. Sự kiện trong html và java script.
IX.4. VB Script và OLE Controls. .
Bài 8 GIỚI THIỆU VÀ CÀI ĐẶT WINDOWS SERVER 2003
Bài 8 GIỚI THIỆU VÀ CÀI ĐẶT WINDOWS SERVER 2003
Tóm tắt
I. TỔNG QUAN VỀ HỌ HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS SERVER 2003
II. CHUẨN BỊ CÀI ĐẶT WINDOWS SERVER 2003.
II.1. Yêu cầu phần cứng.
II.2. Tương thích phần cứng
II.3. Cài đặt mới hoặc nâng cấp .
II.4. Phân chia ổ đĩa.
II.5. Chọn hệ thống tập tin. .
II.6. Chọn chế độ sử dụng giấy phép.
II.7. Chọn phương án kết nối mạng.
II.7.1 Các giao thức kết nối mạng. 162
II.7.2 Thành viên trong Workgroup hoặc Domain. 162
III. CÀI ĐẶT WINDOWS SERVER 2003.
III.1. Giai đoạn Preinstallation.
III.1.1 Cài đặt từ hệ điều hành khác. . 163
III.1.2 Cài đặt trực tiếp từ đĩa CD Windows 2003 163
III.1.3 Cài đặt Windows 2003 Server từ mạng. 163
III.2. Giai đoạn Text-Based Setup.
III.3. Giai đoạn Graphical-Based Setup.
IV. TỰ ĐỘNG HÓA QUÁ TRÌNH CÀI ĐẶT.
IV.1. Giới thiệu kịch bản cài đặt.
IV.2. Tự động hóa dùng tham biến dòng lệnh.
IV.3. Sử dụng Setup Manager để tạo ra tập tin trả lời.
IV.4. Sử dụng tập tin trả lời .
IV.4.1 Sử dụng đĩa CD Windows 2003 Server có thể khởi động được. 178
IV.4.2 Sử dụng một bộ nguồn cài đặt Windows 2003 Server . 178
Bài 9 ACTIVE DIRECTORY
Tóm tắt
I. CÁC MÔ HÌNH MẠNG TRONG MÔI TRƯỜNG MICROSOFT.
I.1. Mô hình Workgroup.
I.2. Mô hình Domain. .
II. ACTIVE DIRECTORY
II.1. Giới thiệu Active Directory. .
II.2. Chức năng của Active Directory.
II.3. Directory Services.
II.3.1 Giới thiệu Directory Services 182
II.3.2 Các thành phần trong Directory Services. . 182
II.4. Kiến trúc của Active Directory.
II.4.1 Objects. 184
II.4.2 Organizational Units. . 184
II.4.3 Domain. 185
II.4.4 Domain Tree. 186
II.4.5 Forest. 186
III. CÀI ĐẶT VÀ CẤU HÌNH ACTIVE DIRECTORY. .
III.1. Nâng cấp Server thành Domain Controller.
III.1.1 Giới thiệu. 187
III.1.2 Các bước cài đặt. 187
III.2. Gia nhập máy trạm vào Domain.
III.2.1 Giới thiệu. 194
III.2.2 Các bước cài đặt. 195
III.3. Xây dựng các Domain Controller đồng hành. .
III.3.1 Giới thiệu. 196
III.3.2 Các bước cài đặt. 196
III.4. Xây dựng Subdomain.
III.5. Xây dựng Organizational Unit.
III.6. Công cụ quản trị các đối tượng trong Active Directory.
Bài 10 QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ NHÓM
Tóm tắt
I. ĐỊNH NGHĨA TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ TÀI KHOẢN NHÓM. .
I.1. Tài khoản người dùng.
I.1.1 Tài khoản người dùng cục bộ. . 209
I.1.2 Tài khoản người dùng miền. 209
I.1.3 Yêu cầu về tài khoản người dùng. 210
I.2. Tài khoản nhóm. .
I.2.1 Nhóm bảo mật. . 210
I.2.2 Nhóm phân phối. 211
I.2.3 Qui tắc gia nhập nhóm. . 211
II. CHỨNG THỰC VÀ KIỂM SOÁT TRUY CẬP. .
II.1. Các giao thức chứng thực. .
II.2. Số nhận diện bảo mật SID. .
II.3. Kiểm soát hoạt động truy cập của đối tượng. .
III. CÁC TÀI KHOẢN TẠO SẴN. .
III.1. Tài khoản người dùng tạo sẵn. .
III.2. Tài khoản nhóm Domain Local tạo sẵn.
III.3. Tài khoản nhóm Global tạo sẵn. .
III.4. Các nhóm tạo sẵn đặc biệt.
IV. QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ NHÓM CỤC BỘ.
IV.1. Công cụ quản lý tài khoản người dùng cục bộ
IV.2. Các thao tác cơ bản trên tài khoản người dùng cục bộ. .
IV.2.1 Tạo tài khoản mới. 219
IV.2.2 Xóa tài khoản. 219
IV.2.3 Khóa tài khoản. 220
IV.2.4 Đổi tên tài khoản. 221
IV.2.5 Thay đổi mật khẩu. . 221
V. QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ NHÓM TRÊN ACTIVE DIRECTORY.
V.1. Tạo mới tài khoản người dùng. .
V.2. Các thuộc tính của tài khoản người dùng .
V.2.1 Các thông tin mở rộng của người dùng . 224
V.2.2 Tab Account. . 226
V.2.3 Tab Profile. 228
V.2.4 Tab Member Of. . 230
V.2.5 Tab Dial-in. 231
V.3. Tạo mới tài khoản nhóm.
V.4. Các tiện ích dòng lệnh quản lý tài khoản người dùng và tài khoản nhóm. .
V.4.1 Lệnh net user. . 232
V.4.2 Lệnh net group. 233
V.4.3 Lệnh net localgroup. 234
V.4.4 Các lệnh hỗ trợ dịch vụ Active Driectory trong môi trường Windows Server
2003. 234
Bài 11 CHÍNH SÁCH HỆ THỐNG
Tóm tắt
I. CHÍNH SÁCH TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG.
I.1. Chính sách mật khẩu. .
I.2. Chính sách khóa tài khoản
II. CHÍNH SÁCH CỤC BỘ.
II.1. Chính sách kiểm toán.
II.2. Quyền hệ thống của người dùng. .
II.3. Các lựa chọn bảo mật.
III. IPSec.
III.1. Các tác động bảo mật.
III.2. Các bộ lọc IPSec.
III.3. Triển khai IPSec trên Windows Server 2003. .
III.3.1 Các chính sách IPSec tạo sẵn. . 246
III.3.2 Ví dụ tạo chính sách IPSec đảm bảo một kết nối được mã hóa. 246
Bài 12 CHÍNH SÁCH NHÓM
Tóm tắt
I. GIỚI THIỆU.
I.1. So sánh giữa System Policy và Group Policy.
I.2. Chức năng của Group Policy. .
II. TRIỂN KHAI MỘT CHÍNH SÁCH NHÓM TRÊN MIỀN
II.1. Xem chính sách cục bộ của một máy tính ở xa. .
II.2. Tạo các chính sách trên miền.
III. MỘT SỐ MINH HỌA GPO TRÊN NGƯỜI DÙNG VÀ CẤU HÌNH MÁY. .
III.1. Khai báo một logon script dùng chính sách nhóm. .
III.2. Hạn chế chức năng của Internet Explorer. .
III.3. Chỉ cho phép một số ứng dụng được thi hành.
Bài 13 QUẢN LÝ ĐĨA
Tóm tắt
I. CẤU HÌNH HỆ THỐNG TẬP TIN.
II. CẤU HÌNH ĐĨA LƯU TRỮ.
II.1. Basic storage. .
II.2. Dynamic storage .
II.2.1 Volume simple. . 262
II.2.2 Volume spanned. . 262
II.2.3 Volume striped 262
II.2.4 Volume mirrored. 263
II.2.5 Volume RAID-5. 264
III. SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH DISK MANAGER.
III.1. Xem thuộc tính của đĩa.
III.2. Xem thuộc tính của volume hoặc đĩa cục bộ. .
III.2.1 Tab General 266
III.2.2 Tab Tools. . 266
III.2.3 Tab Hardware. . 266
III.2.4 Tab Sharing. . 267
III.2.5 Tab Security. 267
III.2.6 Tab Quota. 268
III.2.7 Shadow Copies. . 268
III.3. Bổ sung thêm một ổ đĩa mới.
III.3.1 Máy tính không hỗ trợ tính năng “hot swap”. 268
III.3.2 Máy tính hỗ trợ “hot swap”. 269
III.4. Tạo partition/volume mới. .
III.5. Thay đổi ký tự ổ đĩa hoặc đường dẫn.
III.6. Xoá partition/volume.
III.7. Cấu hình Dynamic Storage.
III.7.1 Chuyển chế độ lưu trữ. . 273
III.7.2 Tạo Volume Spanned. 274
III.7.3 Tạo Volume Striped. . 276
III.7.4 Tạo Volume Mirror. 277
III.7.5 Tạo Volume Raid-5. 277
IV. QUẢN LÝ VIỆC NÉN DỮ LIỆU.
V. THIẾT LẬP HẠN NGẠCH ĐĨA (DISK QUOTA).
V.1. Cấu hình hạn ngạch đĩa. .
V.2. Thiết lập hạn ngạch mặc định.
V.3. Chỉ định hạn ngạch cho từng cá nhân. .
VI. MÃ HOÁ DỮ LIỆU BẰNG EFS. .
Bài 14 TẠO VÀ QUẢN LÝ THƯ MỤC DÙNG CHUNG.
Tóm tắt
I. TẠO CÁC THƯ MỤC DÙNG CHUNG.
I.1. Chia sẻ thư mục dùng chung. .
I.2. Cấu hình Share Permissions. .
I.3. Chia sẻ thư mục dùng lệnh netshare. .
II. QUẢN LÝ CÁC THƯ MỤC DÙNG CHUNG.
II.1. Xem các thư mục dùng chung. .
II.2. Xem các phiên làm việc trên thư mục dùng chung.
II.3. Xem các tập tin đang mở trong các thư mục dùng chung. .
III. QUYỀN TRUY CẬP NTFS. .
III.1. Các quyền truy cập của NTFS. .
III.2. Các mức quyền truy cập được dùng trong NTFS.
III.3. Gán quyền truy cập NTFS trên thư mục dùng chung.
III.4. Kế thừa và thay thế quyền của đối tượng con. .
III.5. Thay đổi quyền khi di chuyển thư mục và tập tin. .
III.6. Giám sát người dùng truy cập thư mục. .
III.7. Thay đổi người sở hữu thư mục.
IV. DFS
IV.1. So sánh hai loại DFS. .
IV.2. Cài đặt Fault-tolerant DFS. .
Bài 15 DỊCH VỤ DHCP.
Tóm tắt
I. GIỚI THIỆU DỊCH VỤ DHCP. .
II. HOẠT ĐỘNG CỦA GIAO THỨC DHCP. .
III. CÀI ĐẶT DỊCH VỤ DHCP
IV. CHỨNG THỰC DỊCH VỤ DHCP TRONG ACTIVE DIRECTORY.
V. CẤU HÌNH DỊCH VỤ DHCP. .
VI. CẤU HÌNH CÁC TUỲ CHỌN DHCP. .
VII. CẤU HÌNH DÀNH RIÊNG ĐỊA CHỈ
Bài 16 QUẢN LÝ IN ẤN
Tóm tắt
I. CÀI ĐẶT MÁY IN.
II. QUẢN LÝ THUỘC TÍNH MÁY IN. .
II.1. Cấu hình Layout. .
II.2. Giấy và chất lượng in. .
II.3. Các thông số mở rộng. .
III. CẤU HÌNH CHIA SẺ MÁY IN.
IV. CẤU HÌNH THÔNG SỐ PORT. .
IV.1. Cấu hình các thông số trong Tab Port. .
IV.2. Printer Pooling.
IV.3. Điều hướng tác vụ in đến một máy in khác.
V. CẤU HÌNH TAB ADVANCED. .
V.1. Các thông số của Tab Advanced. .
V.2. Khả năng sẵn sàng phục vụ của máy in.
V.3. Độ ưu tiên (Printer Priority).
V.4. Print Driver. .
V.5. Spooling. .
V.6. Print Options.
V.7. Printing Defaults. .
V.8. Print Processor
V.9. Separator Pages.
VI. CẤU HÌNH TAB SECURITY. .
VI.1. Giới thiệu Tab Security.
VI.2. Cấp quyền in cho người dùng/nhóm người dùng.
VII. CẤU HÌNH TAB DEVICES.
VIII. QUẢN LÝ PRINT SERVER.
VIII.1. Hộp thoại quản lý Print Server. .
VIII.2. Cấu hình các thuộc tính của biểu mẫu in. .
VIII.3. Cấu hình các thuộc tính Port của Print Server. .
VIII.4. Cấu hình Tab Driver. .
IX. GIÁM SÁT TRẠNG THÁI HÀNG ĐỢI MÁY IN. .
Bài 17 DỊCH VỤ TRUY CẬP TỪ XA.
Tóm tắt
I. XÂY DỰNG MỘT REMOTE ACCESS SERVER.
I.1. Cấu hình RAS server. .
I.2. Cấu hình RAS client. .
II. XÂY DỰNG MỘT INTERNET CONNECTION SERVER.
II.1. Cấu hình trên server.
II.2. Cấu hình trên máy trạm. .
Bài 18 DỊCH VỤ DNS .
Tóm tắt
I. Tổng quan về DNS. .
I.1. Giới thiệu DNS. .
I.2. Đặt điểm của DNS trong Windows 2003.
II. Cách phân bổ dữ liệu quản lý domain name.
III. Cơ chế phân giải tên.
III.1. Phân giải tên thành IP.
III.2. Phân giải IP thành tên máy tính. .
IV. Một số Khái niệm cơ bản.
IV.1. Domain name và zone. .
IV.2. Fully Qualified Domain Name (FQDN). .
IV.3. Sự ủy quyền(Delegation). .
IV.4. Forwarders. .
IV.5. Stub zone. .
IV.6. Dynamic DNS
IV.7. Active Directory-integrated zone.
V. Phân loại Domain Name Server. .
V.1. Primary Name Server
V.2. Secondary Name Server.
V.3. Caching Name Server.
VI. Resource Record (RR). .
VI.1. SOA(Start of Authority).
VI.2. NS (Name Server).
VI.3. A (Address) và CNAME (Canonical Name). .
VI.4. AAAA.
VI.5. SRV.
VI.6. MX (Mail Exchange). .
VI.7. PTR (Pointer). .
VII. Cài đặt và cấu hình dịch vụ DNS.
VII.1. Các bước cài đặt dịch vụ DNS
VII.2. Cấu hình dịch vụ DNS.
VII.2.1 Tạo Forward Lookup Zones. 365
VII.2.2 Tạo Reverse Lookup Zone. 366
VII.2.3 Tạo Resource Record(RR). 367
VII.2.4 Kiểm tra hoạt động dịch vụ DNS. 370
VII.2.5 Tạo miền con(Subdomain). 374
VII.2.6 Ủy quyền cho miền con. . 375
VII.2.7 Tạo Secondary Zone. 376
VII.2.8 Tạo zone tích hợp với Active Directory. . 378
VII.2.9 Thay đổi một số tùy chọn trên Name Server. 380
VII.2.10 Theo dõi sự kiện log trong DNS 384
Bài 19 DỊCH VỤ FTP
Tóm tắt
I. Giới thiệu về FTP.
I.1. Giao thức FTP.
I.1.1 Active FTP. 386
I.1.2 Passive FTP 387
I.1.3 Một số lưu ý khi truyền dữ liệu qua FTP. . 389
I.1.4 Cô lập người dùng truy xuất FTP Server (FTP User Isolation). . 389
II. Chương trình FTP client. .
III. Giới thiệu FTP Server. .
III.1. Cài đặt dịch vụ FTP.
III.2. Cấu hình dịch vụ FTP.
III.2.1 Tạo mới FTP site. 394
III.2.2 Tạo và xóa FTP Site bằng dòng lệnh. 395
III.2.3 Theo dõi các user login vào FTP Server. 396
III.2.4 Điều khiển truy xuất đến FTP Site. . 396
III.2.5 Tạo Virtual Directory. 398
III.2.6 Tạo nhiều FTP Site. 399
III.2.7 Cấu hình FTP User Isolate. 400
III.2.8 Theo dõi và cấu hình nhật ký cho FTP. . 402
III.2.9 Khởi động và tắt dịch vụ FTP. . 404
III.2.10 Lưu trữ và phục hồi thông tin cấu hình 404
Bài 20 DỊCH VỤ WEB.
Tóm tắt
I. Giao thức HTTP.
II. Nguyên tắc hoạt động của Web Server.
II.1. Cơ chế nhận kết nối. .
II.2. Web Client.
II.3. Web động. .
III. Đặc điểm của IIS 6.0.
III.1. Các thành phần chính trong IIS. .
III.2. IIS Isolation mode.
III.3. Chế độ Worker process isolation. .
III.3.1 IIS 5.0 Isolation Mode. 411
III.3.2 So sánh các chức năng trong IIS 6.0 mode 411
III.4. Nâng cao tính năng bảo mật.
III.5. Hỗ trợ ứng dụng và các công cụ quản trị
IV. Cài đặt và cấu hình IIS 6.0. .
IV.1. Cài đặt IIS 6.0 Web Service. .
IV.2. Cấu hình IIS 6.0 Web service.
IV.2.1 Một số thuộc tính cơ bản. 418
IV.2.2 Tạo mới một Web site. . 420
IV.2.3 Tạo Virtual Directory. 422
IV.2.4 Cấu hình bảo mật cho Web Site. 423
IV.2.5 Cấu hình Web Service Extensions. 425
IV.2.6 Cấu hình Web Hosting. 426
IV.2.7 Cấu hình IIS qua mạng (Web Interface for Remote Administration). . 428
IV.2.8 Quản lý Web site bằng dòng lệnh. . 430
IV.2.9 Sao lưu và phục hồi cấu hình Web Site. . 431
IV.2.10 Cấu hình Forum cho Web Site. 432
Bài 21 DỊCH VỤ MAIL.
Tóm tắt
I. Các giao thức được sử dụng trong hệ thống Mail.
I.1. SMTP(Simple Mail Transfer Protocol).
I.2. Post Office Protocol. .
I.3. Internet Message Access Protocol
I.4. MIME.
I.5. X.400.
II. Giới thiệu về hệ thống mail. .
II.1. Mail gateway.
II.2. Mail Host.
II.3. Mail Server. .
II.4. Mail Client.
II.5. Một số sơ đồ hệ thống mail thường dùng.
II.5.1 Hệ thống mail cục bộ. 441
II.5.2 Hệ thống mail cục bộ có kết nối ra ngoài. 441
II.5.3 Hệ thống hai domain và một gateway. . 442
III. Một số khái niệm
III.1. Mail User Agent (MUA).
III.2. Mail Transfer Agent (MTA). .
III.3. Mailbox. .
III.4. Hàng đợi mail (mail queue).
III.5. Alias mail.
IV. Mối liên hệ giữa DNS và Mail Server.
V. Giới thiệu các chương trình Mail Server. .
VI. Cài đặt Exchange 2003 Server. .
VI.1. Một số phiên bản chính của Exchange.
VI.2. Yêu cầu cài đặt.
VI.3. Kiểm tra Active directory.
VI.4. Cài đặt Microsoft Exchange 2003 Server
VII. Cấu hình Microsoft Exchange 2003.
VII.1. Khởi động các dịch vụ trong Exchange 2003
VII.2. Quản lý tài khoản mail.
VII.2.1 Tạo tài khoản mail. 448
VII.2.2 Truy cập thuộc tính của tài khoản mail. 449
VII.2.3 Một số tác vụ về tài khoản 453
VII.3. Administrative và routing group.
VII.3.1 Administrative group 454
VII.3.2 Routing group. 455
VII.4. Microsoft Outlook Web Access.
VII.4.1 Kiến trúc của OWA. . 457
VII.4.2 Thư mục lưu trữ và Virtual Directory của OWA. . 458
VII.4.3 Quản trị OWA. 458
VII.4.4 Sử dụng OWA. . 459
VII.5. Thiết lập một số luật phân phối message.
VII.5.1 Thiết lập bộ lọc thư. . 461
VII.5.2 Sử dụng mail thông qua điện thoại di động. 463
VII.5.3 Relay mail. 463
VII.5.4 Chỉ định smart host 465
VII.5.5 Định kích thước của message. 466
VII.6. Public Folder.
VII.6.1 Các thành phần trong Public Folders. 466
VII.6.2 Quản lý Public Folder. . 467
VII.7. Một số thao tác quản lý Exchange server.
VII.7.1 Lập chính sách nhận thư. . 469
VII.7.2 Quản lý Storage group. . 472
VIII. Một số tiện ích cần thiết của Exchange Server.
VIII.1. GFI MailEssentials. .
VIII.2. GFI MailSecurity. .
Bài 22 DỊCH VỤ PROXY
Tóm tắt
I. Firewall. .
I.1. Giới thiệu về Firewall.
I.2. Kiến Trúc Của Firewall. .
I.2.1 Kiến trúc Dual-homed host. 477
I.2.2 Kiến trúc Screened Host. 478
I.2.3 Sreened Subnet. 479
I.3. Các loại firewall và cách hoạt động.
I.3.1 Packet filtering (Bộ lọc gói tin) 480
I.3.2 Application gateway. 480
II. Giới Thiệu ISA 2004. .
III. Đặc Điểm Của ISA 2004
IV. Cài Đặt ISA 2004.
IV.1. Yêu cầu cài đặt.
IV.2. Quá trình cài đặt ISA 2004. .
IV.2.1 Cài đặt ISA trên máy chủ 1 card mạng 483
IV.2.2 Cài đặt ISA trên máy chủ có nhiều card mạng. 484
V. Cấu hình ISA Server. .
V.1. Một số thông tin cấu hình mặc định. .
V.2. Một số chính sách mặc định của hệ thống
V.3. Cấu hình Web proxy cho ISA. .
V.4. Tạo Và Sử Dụng Firewall Access Policy.
V.4.1 Tạo một Access Rule. . 496
V.4.2 Thay đổi thuộc tính của Access Rule 498
V.5. Publishing Network Services.
V.5.1 Web Publishing and Server Publishing. . 499
V.5.2 Publish Web server 500
V.5.3 Publish Mail Server. . 502
V.5.4 Tạo luật để publish Server 504
V.6. Kiểm tra trạng thái và bộ lọc ứng dụng.
V.6.1 Lập bộ lọc ứng dụng 506
V.6.2 Thiết lập bộ lọc Web. . 508
V.6.3 Phát Hiện Và Ngăn Ngừa Tấn Công. . 510
V.7. Một số công cụ bảo mật. .
V.7.1 Download Security. 512
V.7.2 Surfcontrol Web Filter 514
V.8. Thiết lập Network Rule. .
V.8.1 Thay đổi thuộc tính của một Network Rule. . 515
V.8.2 Tạo Network Rule. . 515
V.9. Thiết lập Cache, quản lý và theo dõi traffic.
V.9.1 Thiết lập Cache. . 516
V.9.2 Thay đổi tùy chọn về vùng Cache. 517
V.9.3 Tạo Cache Rule 517
V.9.4 Quản lý và theo dõi traffic. 520
Bài 23 PHỤ LỤC.
Tóm tắt
QUẢN TRỊ MAIL SERVER- MDAEMON.
I. Cài Đặt Mdaemon. .
II. Cấu hình Mail Server.
II.1. Cấu hình Domain/ISP.
II.2. Cấu hình Ports. .
III. Cấu hình lịch kết nối và dịch vụ quay số.
III.1. Lập lịch kết nối. .
III.2. Cấu hình Quay số.
III.2.1 Dialup Settings. 529
III.2.2 ISP Logon Settings 530
III.2.3 LAN Domains. 530
IV. Cấu hình DomainPOP Mail
V. WorldClient Server.
V.1. Cách Cấu Hình WorldClient server.
V.2. Sử dụng WorldClient.
VI. Quản trị người dùng. .
VI.1. Tạo và thay đổi thuộc tính người dùng.
VI.1.1 Thông tin của Account 536
VI.1.2 Thông tin của Mailbox. . 536
VI.1.3 Forwarding. 537
VI.1.4 Thiết lập hạn ngạch cho mailbox 537
VI.1.5 Webmail cho tài khoản. 538
VI.1.6 MultiPOP. . 539
VI.2. Tạo bí danh cho tài khoản.
VI.3. Tạo Mailing List cho tài khoản.
QUẢN TRỊ PROXY SERVER – WINGATE.
Giới thiệu WinGate Proxy.
I. Cài đặt Wingate.
I.1. Yêu cầu phần cứng.
I.2. Cài đặt Wingate proxy.
I.3. Khởi động/tạm ngưng WinGate. .
II. Cấu hình Wingate. .
II.1. Khảo sát các thông tin chung. .
III. Cấu Hình Các Dịch Vụ Hệ Thống. .
III.1. Cấu hình Caching.
III.2. Extended Network Support (ENS): .
III.3. Cấu hình các dịch vụ proxy.
III.3.1 Cấu hình FTP Proxy 551
III.3.2 Cấu Hình Dịch Vụ WWW Proxy. . 553
- Các khái niệm, lý thuyết về mạng máy tính như: OSI, TCP/IP.
- Các chức năng và mô hình hoạt động của các thiết bị mạng như:
Hub, Switch,Router, Modem, Network Card…
- Sử dụng các tiện ích mạng thông dụng như: web, mail, ftp…
- Cài đặt và quản trị hệ điều hành Windows Server 2003.
- Tổ chức và quản lý người dùng trên môi trường Windows Server 2003.
- Tổ chức phân quyền NTFS và quản lý tài nguyên dùng chung trên mạng như: thư mục, máy in,tập tin…
- Quản lý đĩa theo công nghệ Dynamic Storage.
- Xây dựng hệ thống mạng kết nối từ xa (Remote Access Services).
- Xây dựng và quản trị các dịch vụ cơ sở như: DNS, FTP, Web, Mail...
- Chia sẻ kết nối internet thông qua các kỹ thuật như: ICS, NAT, Proxy trên môi trường Windows Server 2003.
- Bảo mật hệ thống mạng thông qua phần mềm ISA 2004.
\
Download:https://docs.google.com/file/d/0Bwnkgb-IoQSeMDRQRDdNQnktZnM/edit?usp=sharing
Mục lục:
GIỚI THIỆU
GIÁO TRÌNH LÝ THUYẾT
TÀI LIỆU THAM KHẢO.
Bài 1 GIỚI THIỆU VỀ MẠNG .
Tóm tắt
Bài 1 GIỚI THIỆU VỀ MẠNG .
I. CÁC KIẾN THỨC CƠ SỞ.
II. CÁC LOẠI MẠNG MÁY TÍNH
II.1. Mạng cục bộ LAN (Local Area Network) .
II.2. Mạng đô thị MAN (Metropolitan Area Network).
II.3. Mạng diện rộng WAN (Wide Area Network)
II.4. Mạng Internet
III. CÁC MÔ HÌNH XỬ LÝ MẠNG.
III.1. Mô hình xử lý mạng tập trung .
III.2. Mô hình xử lý mạng phân phối
III.3. Mô hình xử lý mạng cộng tác. .
IV. CÁC MÔ HÌNH QUẢN LÝ MẠNG
IV.1. Workgroup.
IV.2. Domain
V. CÁC MÔ HÌNH ỨNG DỤNG MẠNG
V.1. Mạng ngang hàng (peer to peer)
V.2. Mạng khách chủ (client- server)
VI. CÁC DỊCH VỤ MẠNG
VI.1. Dịch vụ tập tin (Files Services)
VI.2. Dịch vụ in ấn (Print Services)
VI.3. Dịch vụ thông điệp (Message Services)
VI.4. Dịch vụ thư mục (Directory Services)
VI.5. Dịch vụ ứng dụng (Application Services)
VI.6. Dịch vụ cơ sở dữ liệu (Database Services)
VI.7. Dịch vụ Web
VII. CÁC LỢI ÍCH THỰC TẾ CỦA MẠNG
VII.1. Tiết kiệm được tài nguyên phần cứng. .
VII.2. Trao đổi dữ liệu trở nên dễ dàng hơn.
VII.3. Chia sẻ ứng dụng
VII.4. Tập trung dữ liệu, bảo mật và backup tốt.
VII.5. Sử dụng các phần mềm ứng dụng trên mạng. .
VII.6. Sử dụng các dịch vụ Internet. .
Bài 2 MÔ HÌNH THAM CHIẾU OSI.
Tóm tắt
I. MÔ HÌNH OSI. .
I.1. Khái niệm giao thức (protocol). .
I.2. Các tổ chức định chuẩn.
I.3. Mô hình OSI. .
I.4. Chức năng của các lớp trong mô hình tham chiếu OSI
II. QUÁ TRÌNH XỬ LÝ VÀ VẬN CHUYỂN CỦA MỘT GÓI DỮ LIỆU. .
II.1. Quá trình đóng gói dữ liệu (tại máy gửi) .
II.2. Quá trình truyền dữ liệu từ máy gửi đến máy nhận. .
II.3. Chi tiết quá trình xử lý tại máy nhận .
III. MÔ HÌNH THAM CHIẾU TCP/IP.
III.1. Vai trò của mô hình tham chiếu TCP/IP. .
III.2. Các lớp của mô hình tham chiếu TCP/IP
III.3. Các bước đóng gói dữ liệu trong mô hình TCP/IP
III.4. So sánh mô hình OSI và TCP/IP. .
Bài 3 ĐỊA CHỈ IP.
Tóm tắt
I. TỔNG QUAN VỀ ĐỊA CHỈ IP.
II. MỘT SỐ KHÁI NIỆM VÀ THUẬT NGỮ LIÊN QUAN.
III. GIỚI THIỆU CÁC LỚP ĐỊA CHỈ. .
III.1. Lớp A. .
III.2. Lớp B. .
III.3. Lớp C. .
III.4. Lớp D và E. .
III.5. Bảng tổng kết. .
III.6. Ví dụ cách triển khai đặt địa chỉ IP cho một hệ thống mạng.
III.7. Chia mạng con (subnetting). .
III.8. Địa chỉ riêng (private address) và cơ chế chuyển đổi địa chỉ mạng (Network Address
Translation - NAT)
III.9. Cơ chế NAT
IV. MỘT SỐ CÂU HỎI THƯỜNG ĐẶT RA KHI LÀM VIỆC VỚI ĐỊA CHỈ IP. .
IV.1. Ví dụ 1.
IV.2. Ví dụ 2.
Bài 4 PHƯƠNG TIỆN TRUYỀN DẪN VÀ CÁC THIẾT BỊ MẠNG.
Tóm tắt
I. GIỚI THIỆU VỀ MÔI TRƯỜNG TRUYỀN DẪN
I.1. Khái niệm
I.2. Tần số truyền thông
I.3. Các đặc tính của phương tiện truyền dẫn.
I.4. Các kiểu truyền dẫn. .
II. CÁC LOẠI CÁP
II.1. Cáp đồng trục (coaxial).
II.2. Cáp xoắn đôi.
II.3. Cáp quang (Fiber-optic cable).
III. ĐƯỜNG TRUYỀN VÔ TUYẾN
III.1. Sóng vô tuyến (radio). .
III.2. Sóng viba. .
III.3. Hồng ngoại. .
IV. CÁC THIẾT BỊ MẠNG
IV.1. Card mạng (NIC hay Adapter). .
IV.2. Card mạng dùng cáp điện thoại. .
IV.3. Modem. .
IV.4. Repeater.
IV.5. Hub
IV.6. Bridge (cầu nối).
IV.7. Switch
IV.8. Wireless Access Point.
IV.9. Router.
IV.10. Thiết bị mở rộng. .
IV.10.1 Gateway – Proxy: 68
IV.10.2 Thiết bị truy cập Internet. . 68
Bài 5 CÁC KIẾN TRÚC VÀ CÔNG NGHỆ MẠNG LAN
Tóm tắt
I. CÁC KIẾN TRÚC MẠNG (TOPOLOGY).
I.1. Khái niệm. .
I.2. Các kiểu kiến trúc mạng chính. .
I.3. Các kiến trúc mạng kết hợp. .
II. CÁC CÔNG NGHỆ MẠNG LAN. .
II.1. Khái niệm. .
II.2. Ethernet.
II.2.1 Chuẩn 10Base2 75
II.2.2 Chuẩn 10Base5 76
II.2.3 Chuẩn 10BaseT. 77
II.2.4 Chuẩn 10BaseFL. 78
II.2.5 Chuẩn 100VG-AnyLAN. 78
II.2.6 Chuẩn 100BaseX. 79
II.3. FDDI. .
Bài 6 KHẢO SÁT CÁC LỚP TRONG MÔ HÌNH OSI
Tóm tắt
I. KHẢO SÁT CHI TIẾT LỚP 2 (DATA LINK).
I.1. Lớp con LLC.
I.2. Lớp con MAC. .
I.3. Quá trình tìm địa chỉ MAC:
I.4. Các phương pháp truy cập đường truyền.
I.4.1 Cảm sóng đa truy (CSMA/CD). 85
I.4.2 Chuyển thẻ bài (Token-passing): 86
II. KHẢO SÁT CHI TIẾT LỚP 3 (NETWORK).
III. KHẢO SÁT CHI TIẾT LỚP 4 (TRANSPORT)
III.1. Giao thức TCP (TCP protocol). .
III.2. Giao thức UDP (UDP protocol).
III.3. Khái niệm Port.
IV. CÁC MÔ HÌNH FIREWALL
IV.1. Giới thiệu về Firewall.
IV.2. Dual homed host.
IV.3. Screened Host. .
IV.4. Screened Subnet. .
Bài 7 CÁC DỊCH VỤ MẠNG CƠ SỞ
Tóm tắt
Bài 7 CÁC DỊCH VỤ MẠNG CƠ SỞ
V. DỊCH VỤ WORLD WIDE WEB. .
V.1. Một số khái niệm về Internet.
V.2. Giới thiệu mô hình hoạt động của Web.
V.3. Khảo sát web browser Internet Explorer.
V.4. Search Engine và tìm kiếm thông tin trên Web.
VI. DỊCH VỤ FTP. .
VI.1. Mô hình hoạt động của FTP
VI.2. Tập hợp các lệnh FTP. .
VI.3. Dùng FTP trong Windows Commander. .
VII. E-MAIL.
VII.1. Mô hình hoạt động. .
VII.2. Các loại mail
VII.3. Sử dụng WebMail.
VII.4. Sử dụng Outlook Express.
VIII. XÂY DỰNG TRANG WEB.
VIII.1. Giới thiệu ngôn ngữ HTML
VIII.2. Các thẻ (Tag) trong HTML. .
VIII.3. Các ví dụ về HTML
VIII.4. Giới thiệu công cụ tạo web FrontPage. .
IX. GIỚI THIỆU VỀ JAVA SCRIPT VÀ VB SCRIPT.
IX.1. Giới thiệu về ngôn ngữ script. .
IX.2. Tổng quan Java Script. .
IX.3. Sự kiện trong html và java script.
IX.4. VB Script và OLE Controls. .
Bài 8 GIỚI THIỆU VÀ CÀI ĐẶT WINDOWS SERVER 2003
Bài 8 GIỚI THIỆU VÀ CÀI ĐẶT WINDOWS SERVER 2003
Tóm tắt
I. TỔNG QUAN VỀ HỌ HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS SERVER 2003
II. CHUẨN BỊ CÀI ĐẶT WINDOWS SERVER 2003.
II.1. Yêu cầu phần cứng.
II.2. Tương thích phần cứng
II.3. Cài đặt mới hoặc nâng cấp .
II.4. Phân chia ổ đĩa.
II.5. Chọn hệ thống tập tin. .
II.6. Chọn chế độ sử dụng giấy phép.
II.7. Chọn phương án kết nối mạng.
II.7.1 Các giao thức kết nối mạng. 162
II.7.2 Thành viên trong Workgroup hoặc Domain. 162
III. CÀI ĐẶT WINDOWS SERVER 2003.
III.1. Giai đoạn Preinstallation.
III.1.1 Cài đặt từ hệ điều hành khác. . 163
III.1.2 Cài đặt trực tiếp từ đĩa CD Windows 2003 163
III.1.3 Cài đặt Windows 2003 Server từ mạng. 163
III.2. Giai đoạn Text-Based Setup.
III.3. Giai đoạn Graphical-Based Setup.
IV. TỰ ĐỘNG HÓA QUÁ TRÌNH CÀI ĐẶT.
IV.1. Giới thiệu kịch bản cài đặt.
IV.2. Tự động hóa dùng tham biến dòng lệnh.
IV.3. Sử dụng Setup Manager để tạo ra tập tin trả lời.
IV.4. Sử dụng tập tin trả lời .
IV.4.1 Sử dụng đĩa CD Windows 2003 Server có thể khởi động được. 178
IV.4.2 Sử dụng một bộ nguồn cài đặt Windows 2003 Server . 178
Bài 9 ACTIVE DIRECTORY
Tóm tắt
I. CÁC MÔ HÌNH MẠNG TRONG MÔI TRƯỜNG MICROSOFT.
I.1. Mô hình Workgroup.
I.2. Mô hình Domain. .
II. ACTIVE DIRECTORY
II.1. Giới thiệu Active Directory. .
II.2. Chức năng của Active Directory.
II.3. Directory Services.
II.3.1 Giới thiệu Directory Services 182
II.3.2 Các thành phần trong Directory Services. . 182
II.4. Kiến trúc của Active Directory.
II.4.1 Objects. 184
II.4.2 Organizational Units. . 184
II.4.3 Domain. 185
II.4.4 Domain Tree. 186
II.4.5 Forest. 186
III. CÀI ĐẶT VÀ CẤU HÌNH ACTIVE DIRECTORY. .
III.1. Nâng cấp Server thành Domain Controller.
III.1.1 Giới thiệu. 187
III.1.2 Các bước cài đặt. 187
III.2. Gia nhập máy trạm vào Domain.
III.2.1 Giới thiệu. 194
III.2.2 Các bước cài đặt. 195
III.3. Xây dựng các Domain Controller đồng hành. .
III.3.1 Giới thiệu. 196
III.3.2 Các bước cài đặt. 196
III.4. Xây dựng Subdomain.
III.5. Xây dựng Organizational Unit.
III.6. Công cụ quản trị các đối tượng trong Active Directory.
Bài 10 QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ NHÓM
Tóm tắt
I. ĐỊNH NGHĨA TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ TÀI KHOẢN NHÓM. .
I.1. Tài khoản người dùng.
I.1.1 Tài khoản người dùng cục bộ. . 209
I.1.2 Tài khoản người dùng miền. 209
I.1.3 Yêu cầu về tài khoản người dùng. 210
I.2. Tài khoản nhóm. .
I.2.1 Nhóm bảo mật. . 210
I.2.2 Nhóm phân phối. 211
I.2.3 Qui tắc gia nhập nhóm. . 211
II. CHỨNG THỰC VÀ KIỂM SOÁT TRUY CẬP. .
II.1. Các giao thức chứng thực. .
II.2. Số nhận diện bảo mật SID. .
II.3. Kiểm soát hoạt động truy cập của đối tượng. .
III. CÁC TÀI KHOẢN TẠO SẴN. .
III.1. Tài khoản người dùng tạo sẵn. .
III.2. Tài khoản nhóm Domain Local tạo sẵn.
III.3. Tài khoản nhóm Global tạo sẵn. .
III.4. Các nhóm tạo sẵn đặc biệt.
IV. QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ NHÓM CỤC BỘ.
IV.1. Công cụ quản lý tài khoản người dùng cục bộ
IV.2. Các thao tác cơ bản trên tài khoản người dùng cục bộ. .
IV.2.1 Tạo tài khoản mới. 219
IV.2.2 Xóa tài khoản. 219
IV.2.3 Khóa tài khoản. 220
IV.2.4 Đổi tên tài khoản. 221
IV.2.5 Thay đổi mật khẩu. . 221
V. QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ NHÓM TRÊN ACTIVE DIRECTORY.
V.1. Tạo mới tài khoản người dùng. .
V.2. Các thuộc tính của tài khoản người dùng .
V.2.1 Các thông tin mở rộng của người dùng . 224
V.2.2 Tab Account. . 226
V.2.3 Tab Profile. 228
V.2.4 Tab Member Of. . 230
V.2.5 Tab Dial-in. 231
V.3. Tạo mới tài khoản nhóm.
V.4. Các tiện ích dòng lệnh quản lý tài khoản người dùng và tài khoản nhóm. .
V.4.1 Lệnh net user. . 232
V.4.2 Lệnh net group. 233
V.4.3 Lệnh net localgroup. 234
V.4.4 Các lệnh hỗ trợ dịch vụ Active Driectory trong môi trường Windows Server
2003. 234
Bài 11 CHÍNH SÁCH HỆ THỐNG
Tóm tắt
I. CHÍNH SÁCH TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG.
I.1. Chính sách mật khẩu. .
I.2. Chính sách khóa tài khoản
II. CHÍNH SÁCH CỤC BỘ.
II.1. Chính sách kiểm toán.
II.2. Quyền hệ thống của người dùng. .
II.3. Các lựa chọn bảo mật.
III. IPSec.
III.1. Các tác động bảo mật.
III.2. Các bộ lọc IPSec.
III.3. Triển khai IPSec trên Windows Server 2003. .
III.3.1 Các chính sách IPSec tạo sẵn. . 246
III.3.2 Ví dụ tạo chính sách IPSec đảm bảo một kết nối được mã hóa. 246
Bài 12 CHÍNH SÁCH NHÓM
Tóm tắt
I. GIỚI THIỆU.
I.1. So sánh giữa System Policy và Group Policy.
I.2. Chức năng của Group Policy. .
II. TRIỂN KHAI MỘT CHÍNH SÁCH NHÓM TRÊN MIỀN
II.1. Xem chính sách cục bộ của một máy tính ở xa. .
II.2. Tạo các chính sách trên miền.
III. MỘT SỐ MINH HỌA GPO TRÊN NGƯỜI DÙNG VÀ CẤU HÌNH MÁY. .
III.1. Khai báo một logon script dùng chính sách nhóm. .
III.2. Hạn chế chức năng của Internet Explorer. .
III.3. Chỉ cho phép một số ứng dụng được thi hành.
Bài 13 QUẢN LÝ ĐĨA
Tóm tắt
I. CẤU HÌNH HỆ THỐNG TẬP TIN.
II. CẤU HÌNH ĐĨA LƯU TRỮ.
II.1. Basic storage. .
II.2. Dynamic storage .
II.2.1 Volume simple. . 262
II.2.2 Volume spanned. . 262
II.2.3 Volume striped 262
II.2.4 Volume mirrored. 263
II.2.5 Volume RAID-5. 264
III. SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH DISK MANAGER.
III.1. Xem thuộc tính của đĩa.
III.2. Xem thuộc tính của volume hoặc đĩa cục bộ. .
III.2.1 Tab General 266
III.2.2 Tab Tools. . 266
III.2.3 Tab Hardware. . 266
III.2.4 Tab Sharing. . 267
III.2.5 Tab Security. 267
III.2.6 Tab Quota. 268
III.2.7 Shadow Copies. . 268
III.3. Bổ sung thêm một ổ đĩa mới.
III.3.1 Máy tính không hỗ trợ tính năng “hot swap”. 268
III.3.2 Máy tính hỗ trợ “hot swap”. 269
III.4. Tạo partition/volume mới. .
III.5. Thay đổi ký tự ổ đĩa hoặc đường dẫn.
III.6. Xoá partition/volume.
III.7. Cấu hình Dynamic Storage.
III.7.1 Chuyển chế độ lưu trữ. . 273
III.7.2 Tạo Volume Spanned. 274
III.7.3 Tạo Volume Striped. . 276
III.7.4 Tạo Volume Mirror. 277
III.7.5 Tạo Volume Raid-5. 277
IV. QUẢN LÝ VIỆC NÉN DỮ LIỆU.
V. THIẾT LẬP HẠN NGẠCH ĐĨA (DISK QUOTA).
V.1. Cấu hình hạn ngạch đĩa. .
V.2. Thiết lập hạn ngạch mặc định.
V.3. Chỉ định hạn ngạch cho từng cá nhân. .
VI. MÃ HOÁ DỮ LIỆU BẰNG EFS. .
Bài 14 TẠO VÀ QUẢN LÝ THƯ MỤC DÙNG CHUNG.
Tóm tắt
I. TẠO CÁC THƯ MỤC DÙNG CHUNG.
I.1. Chia sẻ thư mục dùng chung. .
I.2. Cấu hình Share Permissions. .
I.3. Chia sẻ thư mục dùng lệnh netshare. .
II. QUẢN LÝ CÁC THƯ MỤC DÙNG CHUNG.
II.1. Xem các thư mục dùng chung. .
II.2. Xem các phiên làm việc trên thư mục dùng chung.
II.3. Xem các tập tin đang mở trong các thư mục dùng chung. .
III. QUYỀN TRUY CẬP NTFS. .
III.1. Các quyền truy cập của NTFS. .
III.2. Các mức quyền truy cập được dùng trong NTFS.
III.3. Gán quyền truy cập NTFS trên thư mục dùng chung.
III.4. Kế thừa và thay thế quyền của đối tượng con. .
III.5. Thay đổi quyền khi di chuyển thư mục và tập tin. .
III.6. Giám sát người dùng truy cập thư mục. .
III.7. Thay đổi người sở hữu thư mục.
IV. DFS
IV.1. So sánh hai loại DFS. .
IV.2. Cài đặt Fault-tolerant DFS. .
Bài 15 DỊCH VỤ DHCP.
Tóm tắt
I. GIỚI THIỆU DỊCH VỤ DHCP. .
II. HOẠT ĐỘNG CỦA GIAO THỨC DHCP. .
III. CÀI ĐẶT DỊCH VỤ DHCP
IV. CHỨNG THỰC DỊCH VỤ DHCP TRONG ACTIVE DIRECTORY.
V. CẤU HÌNH DỊCH VỤ DHCP. .
VI. CẤU HÌNH CÁC TUỲ CHỌN DHCP. .
VII. CẤU HÌNH DÀNH RIÊNG ĐỊA CHỈ
Bài 16 QUẢN LÝ IN ẤN
Tóm tắt
I. CÀI ĐẶT MÁY IN.
II. QUẢN LÝ THUỘC TÍNH MÁY IN. .
II.1. Cấu hình Layout. .
II.2. Giấy và chất lượng in. .
II.3. Các thông số mở rộng. .
III. CẤU HÌNH CHIA SẺ MÁY IN.
IV. CẤU HÌNH THÔNG SỐ PORT. .
IV.1. Cấu hình các thông số trong Tab Port. .
IV.2. Printer Pooling.
IV.3. Điều hướng tác vụ in đến một máy in khác.
V. CẤU HÌNH TAB ADVANCED. .
V.1. Các thông số của Tab Advanced. .
V.2. Khả năng sẵn sàng phục vụ của máy in.
V.3. Độ ưu tiên (Printer Priority).
V.4. Print Driver. .
V.5. Spooling. .
V.6. Print Options.
V.7. Printing Defaults. .
V.8. Print Processor
V.9. Separator Pages.
VI. CẤU HÌNH TAB SECURITY. .
VI.1. Giới thiệu Tab Security.
VI.2. Cấp quyền in cho người dùng/nhóm người dùng.
VII. CẤU HÌNH TAB DEVICES.
VIII. QUẢN LÝ PRINT SERVER.
VIII.1. Hộp thoại quản lý Print Server. .
VIII.2. Cấu hình các thuộc tính của biểu mẫu in. .
VIII.3. Cấu hình các thuộc tính Port của Print Server. .
VIII.4. Cấu hình Tab Driver. .
IX. GIÁM SÁT TRẠNG THÁI HÀNG ĐỢI MÁY IN. .
Bài 17 DỊCH VỤ TRUY CẬP TỪ XA.
Tóm tắt
I. XÂY DỰNG MỘT REMOTE ACCESS SERVER.
I.1. Cấu hình RAS server. .
I.2. Cấu hình RAS client. .
II. XÂY DỰNG MỘT INTERNET CONNECTION SERVER.
II.1. Cấu hình trên server.
II.2. Cấu hình trên máy trạm. .
Bài 18 DỊCH VỤ DNS .
Tóm tắt
I. Tổng quan về DNS. .
I.1. Giới thiệu DNS. .
I.2. Đặt điểm của DNS trong Windows 2003.
II. Cách phân bổ dữ liệu quản lý domain name.
III. Cơ chế phân giải tên.
III.1. Phân giải tên thành IP.
III.2. Phân giải IP thành tên máy tính. .
IV. Một số Khái niệm cơ bản.
IV.1. Domain name và zone. .
IV.2. Fully Qualified Domain Name (FQDN). .
IV.3. Sự ủy quyền(Delegation). .
IV.4. Forwarders. .
IV.5. Stub zone. .
IV.6. Dynamic DNS
IV.7. Active Directory-integrated zone.
V. Phân loại Domain Name Server. .
V.1. Primary Name Server
V.2. Secondary Name Server.
V.3. Caching Name Server.
VI. Resource Record (RR). .
VI.1. SOA(Start of Authority).
VI.2. NS (Name Server).
VI.3. A (Address) và CNAME (Canonical Name). .
VI.4. AAAA.
VI.5. SRV.
VI.6. MX (Mail Exchange). .
VI.7. PTR (Pointer). .
VII. Cài đặt và cấu hình dịch vụ DNS.
VII.1. Các bước cài đặt dịch vụ DNS
VII.2. Cấu hình dịch vụ DNS.
VII.2.1 Tạo Forward Lookup Zones. 365
VII.2.2 Tạo Reverse Lookup Zone. 366
VII.2.3 Tạo Resource Record(RR). 367
VII.2.4 Kiểm tra hoạt động dịch vụ DNS. 370
VII.2.5 Tạo miền con(Subdomain). 374
VII.2.6 Ủy quyền cho miền con. . 375
VII.2.7 Tạo Secondary Zone. 376
VII.2.8 Tạo zone tích hợp với Active Directory. . 378
VII.2.9 Thay đổi một số tùy chọn trên Name Server. 380
VII.2.10 Theo dõi sự kiện log trong DNS 384
Bài 19 DỊCH VỤ FTP
Tóm tắt
I. Giới thiệu về FTP.
I.1. Giao thức FTP.
I.1.1 Active FTP. 386
I.1.2 Passive FTP 387
I.1.3 Một số lưu ý khi truyền dữ liệu qua FTP. . 389
I.1.4 Cô lập người dùng truy xuất FTP Server (FTP User Isolation). . 389
II. Chương trình FTP client. .
III. Giới thiệu FTP Server. .
III.1. Cài đặt dịch vụ FTP.
III.2. Cấu hình dịch vụ FTP.
III.2.1 Tạo mới FTP site. 394
III.2.2 Tạo và xóa FTP Site bằng dòng lệnh. 395
III.2.3 Theo dõi các user login vào FTP Server. 396
III.2.4 Điều khiển truy xuất đến FTP Site. . 396
III.2.5 Tạo Virtual Directory. 398
III.2.6 Tạo nhiều FTP Site. 399
III.2.7 Cấu hình FTP User Isolate. 400
III.2.8 Theo dõi và cấu hình nhật ký cho FTP. . 402
III.2.9 Khởi động và tắt dịch vụ FTP. . 404
III.2.10 Lưu trữ và phục hồi thông tin cấu hình 404
Bài 20 DỊCH VỤ WEB.
Tóm tắt
I. Giao thức HTTP.
II. Nguyên tắc hoạt động của Web Server.
II.1. Cơ chế nhận kết nối. .
II.2. Web Client.
II.3. Web động. .
III. Đặc điểm của IIS 6.0.
III.1. Các thành phần chính trong IIS. .
III.2. IIS Isolation mode.
III.3. Chế độ Worker process isolation. .
III.3.1 IIS 5.0 Isolation Mode. 411
III.3.2 So sánh các chức năng trong IIS 6.0 mode 411
III.4. Nâng cao tính năng bảo mật.
III.5. Hỗ trợ ứng dụng và các công cụ quản trị
IV. Cài đặt và cấu hình IIS 6.0. .
IV.1. Cài đặt IIS 6.0 Web Service. .
IV.2. Cấu hình IIS 6.0 Web service.
IV.2.1 Một số thuộc tính cơ bản. 418
IV.2.2 Tạo mới một Web site. . 420
IV.2.3 Tạo Virtual Directory. 422
IV.2.4 Cấu hình bảo mật cho Web Site. 423
IV.2.5 Cấu hình Web Service Extensions. 425
IV.2.6 Cấu hình Web Hosting. 426
IV.2.7 Cấu hình IIS qua mạng (Web Interface for Remote Administration). . 428
IV.2.8 Quản lý Web site bằng dòng lệnh. . 430
IV.2.9 Sao lưu và phục hồi cấu hình Web Site. . 431
IV.2.10 Cấu hình Forum cho Web Site. 432
Bài 21 DỊCH VỤ MAIL.
Tóm tắt
I. Các giao thức được sử dụng trong hệ thống Mail.
I.1. SMTP(Simple Mail Transfer Protocol).
I.2. Post Office Protocol. .
I.3. Internet Message Access Protocol
I.4. MIME.
I.5. X.400.
II. Giới thiệu về hệ thống mail. .
II.1. Mail gateway.
II.2. Mail Host.
II.3. Mail Server. .
II.4. Mail Client.
II.5. Một số sơ đồ hệ thống mail thường dùng.
II.5.1 Hệ thống mail cục bộ. 441
II.5.2 Hệ thống mail cục bộ có kết nối ra ngoài. 441
II.5.3 Hệ thống hai domain và một gateway. . 442
III. Một số khái niệm
III.1. Mail User Agent (MUA).
III.2. Mail Transfer Agent (MTA). .
III.3. Mailbox. .
III.4. Hàng đợi mail (mail queue).
III.5. Alias mail.
IV. Mối liên hệ giữa DNS và Mail Server.
V. Giới thiệu các chương trình Mail Server. .
VI. Cài đặt Exchange 2003 Server. .
VI.1. Một số phiên bản chính của Exchange.
VI.2. Yêu cầu cài đặt.
VI.3. Kiểm tra Active directory.
VI.4. Cài đặt Microsoft Exchange 2003 Server
VII. Cấu hình Microsoft Exchange 2003.
VII.1. Khởi động các dịch vụ trong Exchange 2003
VII.2. Quản lý tài khoản mail.
VII.2.1 Tạo tài khoản mail. 448
VII.2.2 Truy cập thuộc tính của tài khoản mail. 449
VII.2.3 Một số tác vụ về tài khoản 453
VII.3. Administrative và routing group.
VII.3.1 Administrative group 454
VII.3.2 Routing group. 455
VII.4. Microsoft Outlook Web Access.
VII.4.1 Kiến trúc của OWA. . 457
VII.4.2 Thư mục lưu trữ và Virtual Directory của OWA. . 458
VII.4.3 Quản trị OWA. 458
VII.4.4 Sử dụng OWA. . 459
VII.5. Thiết lập một số luật phân phối message.
VII.5.1 Thiết lập bộ lọc thư. . 461
VII.5.2 Sử dụng mail thông qua điện thoại di động. 463
VII.5.3 Relay mail. 463
VII.5.4 Chỉ định smart host 465
VII.5.5 Định kích thước của message. 466
VII.6. Public Folder.
VII.6.1 Các thành phần trong Public Folders. 466
VII.6.2 Quản lý Public Folder. . 467
VII.7. Một số thao tác quản lý Exchange server.
VII.7.1 Lập chính sách nhận thư. . 469
VII.7.2 Quản lý Storage group. . 472
VIII. Một số tiện ích cần thiết của Exchange Server.
VIII.1. GFI MailEssentials. .
VIII.2. GFI MailSecurity. .
Bài 22 DỊCH VỤ PROXY
Tóm tắt
I. Firewall. .
I.1. Giới thiệu về Firewall.
I.2. Kiến Trúc Của Firewall. .
I.2.1 Kiến trúc Dual-homed host. 477
I.2.2 Kiến trúc Screened Host. 478
I.2.3 Sreened Subnet. 479
I.3. Các loại firewall và cách hoạt động.
I.3.1 Packet filtering (Bộ lọc gói tin) 480
I.3.2 Application gateway. 480
II. Giới Thiệu ISA 2004. .
III. Đặc Điểm Của ISA 2004
IV. Cài Đặt ISA 2004.
IV.1. Yêu cầu cài đặt.
IV.2. Quá trình cài đặt ISA 2004. .
IV.2.1 Cài đặt ISA trên máy chủ 1 card mạng 483
IV.2.2 Cài đặt ISA trên máy chủ có nhiều card mạng. 484
V. Cấu hình ISA Server. .
V.1. Một số thông tin cấu hình mặc định. .
V.2. Một số chính sách mặc định của hệ thống
V.3. Cấu hình Web proxy cho ISA. .
V.4. Tạo Và Sử Dụng Firewall Access Policy.
V.4.1 Tạo một Access Rule. . 496
V.4.2 Thay đổi thuộc tính của Access Rule 498
V.5. Publishing Network Services.
V.5.1 Web Publishing and Server Publishing. . 499
V.5.2 Publish Web server 500
V.5.3 Publish Mail Server. . 502
V.5.4 Tạo luật để publish Server 504
V.6. Kiểm tra trạng thái và bộ lọc ứng dụng.
V.6.1 Lập bộ lọc ứng dụng 506
V.6.2 Thiết lập bộ lọc Web. . 508
V.6.3 Phát Hiện Và Ngăn Ngừa Tấn Công. . 510
V.7. Một số công cụ bảo mật. .
V.7.1 Download Security. 512
V.7.2 Surfcontrol Web Filter 514
V.8. Thiết lập Network Rule. .
V.8.1 Thay đổi thuộc tính của một Network Rule. . 515
V.8.2 Tạo Network Rule. . 515
V.9. Thiết lập Cache, quản lý và theo dõi traffic.
V.9.1 Thiết lập Cache. . 516
V.9.2 Thay đổi tùy chọn về vùng Cache. 517
V.9.3 Tạo Cache Rule 517
V.9.4 Quản lý và theo dõi traffic. 520
Bài 23 PHỤ LỤC.
Tóm tắt
QUẢN TRỊ MAIL SERVER- MDAEMON.
I. Cài Đặt Mdaemon. .
II. Cấu hình Mail Server.
II.1. Cấu hình Domain/ISP.
II.2. Cấu hình Ports. .
III. Cấu hình lịch kết nối và dịch vụ quay số.
III.1. Lập lịch kết nối. .
III.2. Cấu hình Quay số.
III.2.1 Dialup Settings. 529
III.2.2 ISP Logon Settings 530
III.2.3 LAN Domains. 530
IV. Cấu hình DomainPOP Mail
V. WorldClient Server.
V.1. Cách Cấu Hình WorldClient server.
V.2. Sử dụng WorldClient.
VI. Quản trị người dùng. .
VI.1. Tạo và thay đổi thuộc tính người dùng.
VI.1.1 Thông tin của Account 536
VI.1.2 Thông tin của Mailbox. . 536
VI.1.3 Forwarding. 537
VI.1.4 Thiết lập hạn ngạch cho mailbox 537
VI.1.5 Webmail cho tài khoản. 538
VI.1.6 MultiPOP. . 539
VI.2. Tạo bí danh cho tài khoản.
VI.3. Tạo Mailing List cho tài khoản.
QUẢN TRỊ PROXY SERVER – WINGATE.
Giới thiệu WinGate Proxy.
I. Cài đặt Wingate.
I.1. Yêu cầu phần cứng.
I.2. Cài đặt Wingate proxy.
I.3. Khởi động/tạm ngưng WinGate. .
II. Cấu hình Wingate. .
II.1. Khảo sát các thông tin chung. .
III. Cấu Hình Các Dịch Vụ Hệ Thống. .
III.1. Cấu hình Caching.
III.2. Extended Network Support (ENS): .
III.3. Cấu hình các dịch vụ proxy.
III.3.1 Cấu hình FTP Proxy 551
III.3.2 Cấu Hình Dịch Vụ WWW Proxy. . 553
Tìm kiếm : ...
